Tìm Kiếm
Điều kiện tìm kiếmTìm kiếm:
Sản phẩm thỏa điều kiện tìm kiếm
TUA VÍT LỰC TOHNICHI RTD
TUA VÍT LỰC TOHNICHI - RTD
Model : RTD
Xuất xứ: Tohnichi / Japan
Với cơ cấu trượt khi đạt đến lực siết cài đặt, ngăn chặn phá hủy chi tiết.
ĐẶC TÍNH CHUNG :
Cơ cấu trượt khi đạt lực cài đặt
RTD được thiết kế với cơ cấu bánh cóc, sau khi đạt đến lực siết cài đặt giúp ngăn chặn quá lực
Cơ cấu truyền mô men dạng ly hợp giúp tăng độ bền và tuổi thọ sản phẩm.
Dễ dàng điều chỉnh lực siết với thang đo lực
Tất cả các model sử dụng cơ cấu khóa chỉnh lực nhằm tránh lực siết bị thây đổi trong suốt quá trình sử dụng
Đầu gài lục giá 1/4" với tính năng khóa giứ bits giúp ngăn chặn rơi ra trong quá trình vận hành
Sản phẩm được cho phép sử dụng trên phạm vi trên toàn thế giới, bao gồm cả khu vực EU.
Sản xuất tuân theo tiêu chuẩn ISO 6789 Type II Class D
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
![]()
![]()

[cN・m] |
|||||||||||||||||
[kgf・cm] |
|||||||||||||||||
[ozf・in/lbf・in] |
6~20 |
0.2~1.3 |
15~40 |
0.4~2.6 |
20~80 |
1~5 |
30~150 |
2~10 |
6~22 |
||||||||
0.2 |
0.01 |
0.5 |
0.02 |
1 |
0.05 |
2 |
0.1 |
0.2 |
|||||||||
[mm] |
|||||||||||||||||
Lưu ý :
Đối với model RTD500CN, dụng cụ phụ trợ siết lực là bán riêng
Phụ Kiện kèm theo : các model RTD120CN và RTD260CN kèm theo bọc cao su ở tay cầm
TUA VÍT LỰC TOHNICHI LTD
TUA VÍT LỰC TOHNICHI LTD
Model: LTD
Xuất xứ: Tohnichi / Japan
Dùng để siết chặt và đảm bảo đúng lực siết cho các vít nhỏ.
Sử dụng phổ biến cho các day chuyền sản xuất ngành điện tử.
ĐẶC TÍNH CHUNG :
Cơ cấu 3 chốt hãm phát hiện quá lực đảm bảo độ chính xác lực siết và tăng độ bền sản phẩm.

Khi đạt đến lực siết cài đặt, vít lực sẽ phát ra âm thanh "click" báo hiệu đã đạt đến lực cài đặt.
Dễ dàng điều chỉnh lực siết với thang chia lực hiển thị rõ ràng
Tất cả các model LTD đều sử dụng cơ cấu khóa chỉnh lực, đảm bảo lực siết không bị thay đổi trong suốt thời gian sử dụng
Đầu gắn bits với cơ cấu khóa gài giúp giữ đầu bits không bị rơi ra suốt quá trình vận hành.
Để tăng thêm tính năng chống lỗi trong dây chuyền sản xuất ( Pokayoke ), phụ kiện công tắc giới hạn LS ( Limit Switch ) phù hợp với các dòng sản phẩm LTD. Để hiểu rõ hơn vui lòng liên hệ với chúng tôi
Sản phẩm cho phép sử dụng trên phạm vi toàn cầu, bao gồm cả khu vực EU. Sản xuất tuân theo tiêu chuẩn ISO 6789 Type II Class D
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
![]()
![]()
![]()

[cN・m] |
|||||||||||||||||||||
[kgf・cm] |
|||||||||||||||||||||
[ozf・in/lbf・in] |
6~20 |
0.2~1.3 |
15~40 |
0.4~2.6 |
20~80 |
1~5 |
30~150 |
2~10 |
6~22 |
||||||||||||
0.2 |
0.01 |
0.5 |
0.02 |
1 |
0.05 |
2 |
0.1 |
0.2 |
|||||||||||||
SCREW |
|||||||||||||||||||||
[mm] |
|||||||||||||||||||||
Lưu ý :
Tay trợ lực siết trên model LTD500CN và LTD1000CN là được bán riêng. Model LTD2000CN sử dụng đầu Bits đặc biệt
Phụ kiện kèm theo :
Tay bọc cao su : sử dụng cho 2 model LTD120CN và LTD260CN
Các model LTD260CN - 200CN đi kèm khóa chỉnh lực
Model LTD2000CN sử dụng dụng cụ siết lực phụ trợ

TUA VÍT LỰC CHỐNG LỖI TOHNICHI RTDFH/RNTDFH
TUA VÍT LỰC CHỐNG LỖI TOHNICHI
Model : RTDFH / RNTDFH
Xuất xứ: Tohnichi / Japan
Truyền tín hiệu trạng thái qua wireless, ngăn chặn lỗi siết lực trong dây chuyền sản xuất bởi con người.
ĐẶC TÍNH CHUNG :
Khi đạt đến lực siết cài đặt, cơ cấu chốt hãm được kích hoạt. Cùng lúc đó, một tín hiệu hoàn thành sẽ được truyền đi
Hộp nhận tín hiệu wireless R-FH256 cho thấy tính hiệu quả rõ rệt khi sử dụng trong các nhà máy và được kết nói với hệ thống tránh lỗi Pokayoke FH-256MC. Đồng thời giúp giảm chi phí đầu tư về lâu dài

Phản hồi trạng thái lực siết OK hay NOK thông qua đèn hiển thị trên dụng cụ
Mã số ID của các tô vít lực có thể được hiển thị bởi hộp nhận dữ liệu đa năng FH-256, giúp dễ dàng cho việc xác minh thông tin lỗi.
Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO6789 type II class D và E
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
![]()
![]()
![]()

| Accuracy±3% | ||||||||
[cN・m] |
||||||||
[kgf・cm] |
||||||||
[lbf・in] |
||||||||
SCREW |
||||||||
Lưu ý :
Dụng cụ trợ lực siết cho các model RTD/RNTDFHS500CN là được bán riêng.
Phụ Kiện Tiêu chuẩn :
Chỉ các model RTDFH260CN and RTDFH500CN được cung cấp với đầu mở điều chỉnh lự
TUA VÍT LỰC HIỂN THỊ KIM TOHNICHI FTD-S
TUA VÍT LỰC HIỂN THỊ KIM TOHNICHI FTD-S
Model : FTD-S
Xuất xứ : Tohnichi / Japan
Hiển thị lực siết trên đồng hồ cho phép kiểm tra lực nhanh chóng dễ dàng.
ĐẶC TÍNH CHUNG :
Tính năng Pre-load . Được thiết kế để áp dụng trên các mô măn xoắn sơ bộ, giúp giảm lực căng lên cổ tay người sử dụng
Phù hợp cho các công việc kiểm tra lực siết
Đồng hồ hiển thị lực siết rõ ràng, đọc lực nhanh chóng,tiện dụng
Sản phẩm cho phép sử dụng trên phạm vi toàn thế giới, bao gồm cả khu vực EU
Sản phẩm tuân theo tiêu chuẩn ISO 6789 type I class D
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
![]()
![]()

[cN・m] |
0.3~2 |
1~8 |
||||||||||||
0.05 |
0.2 |
|||||||||||||
[gf・cm/kgf・cm] |
30~200 |
0.1~1 |
||||||||||||
5 |
0.02 |
|||||||||||||
[ozf・in/lbf・in] |
0.5~3 |
0.5~5 |
||||||||||||
0.1 |
0.1 |
|||||||||||||
[mm] |
||||||||||||||
Lưu ý :
Sản phẩm không bao gồm đầu Bits, tham khảo đầu bits được sản xuất bởi Tohnichi, vui lòng xem tại đây .
CẦN XIẾT LỰC TOHNICHI QL
CẦN XIẾT LỰC TOHNICHI QL
Model: QL
Xuất xứ: Tohnichi/Japan
Dòng sản phẩm từ QL2N-QL25N5 nửa thân súng được bọc nhựa và thang chia lực rõ ràng
Cơ cấu ratchet với 24 bánh răng 15 độ cho phép làm việc thuận tiện ở những không gian bị giới hạn
Khi đạt đến lực xiết cài đặt, sản phẩm phát ra âm thanh "click" báo hiệu đạt lực.
Áp dụng sử dụng quốc tế cho các nước khu vực EU, Tuân theo chuẩn ISO 6789 Type II Class A
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()

[N・m] |
||||||||
[Kgf・cm] |
||||||||
[lbf・in] |
||||||||
[N・m] |
|||||||||||
[Kgf・ cm/Kgf・m] |
100~500 |
4~28 |
|||||||||
5 |
0.2 |
||||||||||
RANGE [lbf・ in/lbf・ft] |
100~400 |
15~75 |
|||||||||
5 |
1 |
||||||||||

CẦN XIẾT LỰC ĐIỆN TỬ TOHNICHI CPT-G
CỜ LÊ CÂN LỰC HIỂN THỊ ĐIỆN TỬ TOHNICHI
Model: CPT / CPT-G
Xuất xứ: Tohnichi / Nhật Bản
Dụng cụ với màn hình hiển thị LED, cho phép dụng cụ làm việc ở những khu vực thiếu sáng.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
Có thể lưu trữ và truy xuất dữ liệu thông qua cổng USB
Giao diện trực quan, đèn LED cảnh báo hiển thị mức độ lực siết hiện tại đề phòng sự quá lực
Thân dụng cụ được làm từ Aluminum làm tăng độ cứng chắc và độ bền
Với chứng chỉ theo tiêu chuẩn Châu Âu CE, cho phép sản phẩm sử dụng trên phạm vi toàn thế giới.
Sản xuất tuân theo tiêu chuẩn ISO 6789 Type I Class C
Phần mềm nhận dạng Excel là công cụ nhập dữ liệu cho quản lý dữ liệu Excel® . Có thể được dowload miễn phí.
Các đầu siết chuyển đổi được cung cấp bởi Tohnichi mang đến nhiều sự lựa chọn tốt nhất ch người sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()

[N・m] |
||||||||||||||||
[kgf・cm] |
||||||||||||||||
[kgf・m] |
||||||||||||||||
[lbf・in] |
||||||||||||||||
[lbf・ft] |
||||||||||||||||
[mm] |
||||||||||||||||
CỜ LÊ LỰC ĐÁNH DẤU TOHNICHI MPQL
CỜ LÊ LỰC ĐÁNH DẤU TOHNCHI
Model: MPQL / MQL
Xuất xứ: Tohnichi/Japan
Cần xiết lực với chức năng đánh dấu bằng mực trên đầu bu lông sau mỗi lần xiết tránh tình trạng bỏ sót trong các dây chuyền sản xuất.
Việc đánh dấu sẽ không hoàn thành nếu chưa đủ lực xiết đã cài đặt trên cần xiết lực.
Mực đánh dấu đầu bu lông với tính năng khô nhanh
Sử dụng thanh nối chuyên dụng cho việc đánh dấu giúp đánh dấu các bu lông nằm ở các vị trí khó xiết.
Mỗi lần châm đầy mực có thể đánh dấu đến 6000 lần
Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 6789 Type II Class A
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
![]()
![]()

[N・m] |
|||||||
RANGE[kgf・ cm/kgf・m] |
100~500 |
4~28 |
|||||
5 |
0.2 |
||||||
RANGE[lbf・ in/lbf・ft] |
100~400 |
15~75 |
|||||
5 |
1 |
||||||
[mm] |
|||||||
CẦN XIẾT LỰC ĐIỆN TỬ TOHNICHI CEM3-G-BT
CẦN XIẾT LỰC ĐIỆN TỬ TOHNICHI
Model: CEM3-G-BT
Maker: Tohnichi / Nhật Bản
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Hiển thị lực xiết trên màn hình LCD, Cho phép kết nối wireless truyền tín hiệu lực xiết.
- Type BTS với tính năng lưu dữ liệu xiết lên đến 999 lần phù hợp cho công việc kiểm tra chất lượng
- Type BTD kết hợp với phần mềm quản lý TDMS cho phép nhận tín hiệu lực xiết target và phản hồi trạng thái lực tương tác vs người dùng phù hợp cho công việc xiết lực trong sản xuất.
- Độ sai số sản phẩm Accuracy ±1%
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
| Accuracy ± 1% | |||||||
|
Model |
Torque Range | Overall Length mm |
Weight Kg |
||||
| BTS | BTD | N.m | Kgf.m | lbf.ft | |||
|
CEM10N3X8D-G-BTS |
CEM10N3X8D-G-BTD | 2-10 | 0.2-1.0 | 1.50-7.30 | 212 | 0.54 | |
|
CEM20N3X10D-G-BTS |
CEM20N3X10D-G-BTD | 4-20 | 0.4-2.0 | 3.0-44.5 | 211 | 0.55 | |
|
CEM50N3X12D-G-BTS |
CEM50N3X12D-G-BTD | 10-50 | 1.0-5.0 | 7.50-36.0 | 282 | 0.66 | |
|
CEM100N3X15D-G-BTS |
CEM100N3X15D-G-BTD | 20-100 | 2.0-10.0 | 15.0-73.0 | 384 | 0.71 | |
|
CEM200N3X19D-G-BTS |
CEM200N3X19D-G-BTD | 40-200 | 4.0-20.0 | 30.0-150.0 | 475 | 0.86 | |
|
CEM360N3X22D-G-BTS |
CEM360N3X22D-G-BTD | 72-360 | 7.2-36.0 | 52.0-260.0 | 713 | 1.21 | |
|
CEM500N3X22D-G-BTS |
CEM500N3X22D-G-BTD | 100-500 | 10.0-50.0 | 72.0-360.0 | 949 | 4.08 | |
|
CEM850N3X32D-G-BTS |
CEM850N3X32D-G-BTD | 170-850 | 17.0-85.0 | 124-620 | 1387 | 5.22 | |
CẦN XIẾT LỰC ĐIỆN TỬ TOHNICHI CEM3-G-WF
CẦN XIẾT LỰC ĐIỆN TỬ TOHNICHI
Model: CEM3-G-WF
Maker : Tohnichi / Nhật Bản
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
2.4/5 GHz wireless LAN tương thích với phiên bản CEM3-G
Tuân theo tiêu chuẩn IEEE 802.11
Bao gồm cả 2 phiên bản dùng để kiểm tra hoặc dùng để xiết lực.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
| Accuracy ±1% | |||||
| Model |
Torque Range |
Over Length | Weight | ||
| Duplex Communication | N.m | kgf.m | flb.ft | mm | Kg |
|
CEM10N3x8D-G-WF |
2-10 | 0.2-1.0 | 1.5-7.3 | 212 | 0.54 |
|
CEM20N3x10D-G-WF |
4-20 | 0.4-2.0 | 3.0-14.5 | 214 | 0.55 |
|
CEM50N3x12D-G-WF |
10-50 | 1.0-5.0 | 7.5-36.0 | 282 | 0.66 |
|
CEM100N3x15D-G-WF |
20-100 | 2.0-10.0 | 15.0-73.0 | 384 | 0.71 |
|
CEM200N3x19D-G-WF |
40-200 | 4.0-20.0 | 30.0-150.0 | 475 | 0.86 |
|
CEM360N3x22D-G-WF |
72-360 | 7.2-36.0 | 52.0-260.0 | 713 | 1.21 |
|
CEM500N3x22D-G-WF |
100-500 | 10.0-50.0 | 73.0-360.0 | 949 | 4.08 |
|
CEM850N3x32D-G-WF |
170-850 | 17.0-85.0 | 124-620 | 1387 | 5.22 |
CỜ LÊ ĐIỆN TỬ KIỂM TRA LỰC XIẾT TOHNICHI CTB2-G
CỜ LÊ ĐIỆN TỬ KIỂM TRA LỰC XIẾT TOHNICHI
Model : CTB2-G
Xuất xứ: Tohnichi / Nhật Bản.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
Dùng để kiểm tra lực xiết, sử dụng cảm biến để tính toán cho ra kết quả lực xiết ban đầu đã áp dụng đảm bảo chính xác kết quả đo.
Lưu dữ liệu lên đến 999 lần xiết và cho phép truy xuất thông qua cổng kết nối RS232C.
Cho phép kết nối với phần mềm TDMS giúp kiểm soát lực xiết 1 cách toàn diện có hệ thống.
CTB2-BT / CTB2-G-BT, có thể gửi dữ liệu qua Bluetooth (R).
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
| Accuracy ±1% | |||||
| Model |
Torque Range |
Over Length | Weight | ||
| N.m | kgf.m | flb.ft | mm | Kg | |
|
CTB10N2x8D-G |
2-10 | 0.2-1.0 | 1.5-7.3 | 212 | 0.54 |
|
CTB20N2x10D-G |
4-20 | 0.4-2.0 | 3.0-14.5 | 214 | 0.55 |
|
CTB50N2x12D-G |
10-50 | 1.0-5.0 | 7.5-36.0 | 282 | 0.66 |
|
CTB100N2x15D-G |
20-100 | 2.0-10.0 | 15.0-73.0 | 384 | 0.71 |
|
CTB200N2x19D-G |
40-200 | 4.0-20.0 | 30.0-150.0 | 475 | 0.86 |
|
CTB360N2x22D-G |
72-360 | 7.2-36.0 | 52.0-260.0 | 713 | 1.21 |
|
CTB500N2x22D-G |
100-500 | 10.0-50.0 | 73.0-360.0 | 949 | 4.08 |
|
CTB850N2x32D-G |
170-850 | 17.0-85.0 | 124-620 | 1387 | 5.22 |
THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN LỰC XIẾT TOHNICHI DOTE4-G
THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN LỰC XIẾT TOHNICHI
Model: DOTE4-G
Maker : Tohnichi / Nhật Bản
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Thiết bị hiệu chuẩn lực xiết DOTE4 và DOTE4-G với màn hình LCD hiển thị lực và đèn trạng thái lực OK/NOK tương tác trực tiếp đến người dùng.
- Cho phép cài đặt giá trị lực đo dễ dàng bằng các phím bấm trên thiết bị.
- Lưu dữ liệu đo lực lên đến 1000 lần đo, cho phép kết nối đến PC truy xuất kết quả đo lực.
- Tiêu chuẩn chất lượng CE
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
[N・m] |
||||||||
[cN・m] |
||||||||
[kgf・cm / kgf・m] |
||||||||
[lbf・in] |
||||||||
[lbf・ft] |
||||||||
[mm] |
||||||||
(MALE-FEMALE) |
||||||||
(MALE)-HEX(MALE) |
12・14・17 |
19・24・30 |
30・32・36 |
41・50 |
||||
THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN LỰC TOHNICHI DOT
THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN LỰC TOHNICHI
Model: DOT
Maker: Tohnichi / Nhật Bản
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Dải lực đo từ 5-700 N.m, độ chính xác 2%
- Đồng hồ kim hiển thị lực đo tương tác người dùng dễ dàng.
- Tay quay đo lực đảm bảo độ chính xác cao và dễ dàng vận hành.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
[N・m] |
||||||||
[kgf・cm] |
||||||||
[lbf・in/lbf・ft] |
||||||||
[mm] |
||||||||
[mm] |
(MALE-FEMALE) |
□12.7 - □9.53 |
||||||
□9.53 - W12・14・17 |
□12.7 - W12・14・17 |
□19.05 - W19・24・30 |
□19.05 - W30・32・36 |
|||||
THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN LỰC TOHNICHI DOTE4-G-MD2
THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN LỰC TOHNICHI
Model: DOTE4-G-MD2
Marker: Tohnichi / Japan
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Sử dụng mô tơ kéo phù hợp khi đo lực hiệu chuẩn các dụng cụ dải lực lớn
- Thiết bị hiệu chuẩn lực xiết DOTE4 và DOTE4-G với màn hình LCD hiển thị lực và đèn trạng thái lực OK/NOK tương tác trực tiếp đến người dùng.
- Cho phép cài đặt giá trị lực đo dễ dàng bằng các phím bấm trên thiết bị.
- Lưu dữ liệu đo lực lên đến 1000 lần đo, cho phép kết nối đến PC truy xuất kết quả đo lực.
- Tiêu chuẩn chất lượng CE
THỐNG SỐ KỸ THUẬT :
[N・m] |
||||||||
[cN・m] |
||||||||
[kgf・cm / kgf・m] |
||||||||
[lbf・in] |
||||||||
[lbf・ft] |
||||||||
[mm] |
||||||||
(MALE-FEMALE) |
||||||||
(MALE)-HEX(MALE) |
12・14・17 |
19・24・30 |
30・32・36 |
41・50 |
||||
ĐỒNG HỒ ĐO MÔ MEN LỰC TOHNICHI ATG/BTG
ĐỒNG HỒ ĐO MÔ MEN LỰC TOHNICHI
Model: ATG/BTG
Maker: Tohnichi / Nhật Bản
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Cho phép đo mô men xoắn cả 2 chiều xiết với mặt đồng hồ thang đo 270 độ.
- Mâm kẹp 3 chấu đồng tâm đảm bảo độ chính xác khi làm việc .
- Thang đo bên hông dụng cụ cho phép đọc lực dễ dàng .
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
| Accuracy ±2% | ||||||||||||
| S.I. Model |
Torque range | Metric Model |
Torque range | American Model |
Torque range | Chuck grip | Lenght | Outside diameter | Weight | |||
| [cN・m] | Grad | [gf・cm] | Grad | [ozf・in] | Grad | mm | mm | mm | kg | |||
|
ATG045CN |
0.05-0.45 | 0.01 | 45ATG | 5-45 | 1 | ATG06Z | 0.06-0.6 | 0.01 | Ø1-6.5 | 89 | 43.5 | 0.18 |
|
ATG09CN-S |
0.1-0.9 | 0.02 | 90ATG-S | 10-90 | 2 | ATG1.5Z-S | 0.2-1.5 | 0.02 | ||||
|
ATG1.5CN-S |
0.2-1.5 | 0.02 | 150ATG-S | 20-150 | 2 | ATG2.4Z-S | 0.3-2.4 | 0.05 | ||||
|
ATG3CN-S |
0.3-3 | 0.05 | 300ATG-S | 30-300 | 5 | ATG4.5Z-S | 0.5-4.5 | 0.1 | ||||
|
ATG6CN-S |
0.6-6 | 0.1 | 600ATG-S | 60-600 | 10 | ATG9Z-S | 1-9 | 0.2 | ||||
|
ATG12CN-S |
1-12 | 0.2 | 1200ATG-S | 100-1200 | 20 | ATG18Z-S | 2-18 | 0.5 | ||||
|
ATG24CN-S |
3-24 | 0.5 | 2400ATG-S | 300-2400 | 50 | ATG36Z-S | 4-36 | 0.5 | ||||
|
BTG60Z-S |
6-60 | 1 | Ø1-8.5 | 119 | 64.2 | 0.52 | ||||||
|
BTG120Z-S |
10-120 | 2 | ||||||||||
|
BTG15CN-S |
2-15 | 0.2 | 1.5BTG-S | [kgf・cm] | 1.5BTG-A-S |
[lbf・in] | Ø1-8.5 | 119 | 64.2 | 0.55 | ||
|
0.2-1.5 |
0.02 | 0.1-1.5 | 0.02 | |||||||||
|
BTG24CN-S |
3-24 | 0.5 | 2.4BTG-S | 0.3-2.4 | 0.05 | 2.4BTG-A-S | 0.3-2.4 | 0.02 | ||||
|
BTG36CN-S |
4-36 | 0.5 | 3.6BTG-S | 0.4-3.6 | 0.05 | 3.6BTG-A-S | 0.4-3.6 | 0.05 | ||||
|
BTG60CN-S |
6-60 | 1 | 6BTG-S | 0.6-6 | 0.1 | 6BTG-A-S | 0.6-6 | 0.1 | ||||
|
BTG90CN-S |
10-90 | 1 | 9BTG-S | 1-9 | 0.1 | 9BTG-A-S | 1-9 | 0.1 | ||||
|
BTG150CN-S |
20-150 | 2 | 15BTG-S | 2-15 | 0.2 | 15BTG-A-S | 2-15 | 0.2 | ||||
THIẾT BỊ ĐO LỰC XIẾT TOHNICHI TME2
THIẾT BỊ ĐO LỰC XIẾT TOHNICHI
Model: TME2
Maker : Tohichi / Nhật Bản
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Đo lực xiết bằng điện tử cả 2 chiều xiết với độ chính xác lên đến ±1% + 1 digit
- Phù hợp cho công việc đo lực xiết nắp chai, cơ cấu 4 chốt kẹp cho phép điều chỉnh kích thước .
- Cho phép lưu dữ liệu lên đến 999 lần đo, có thể kết nối vs PC qua cổng RS232 truy xuất dữ liệu.
- Tích hợp đầu tín hiệu Analog (approx.±4V) cho phép kết nối mở rộng đến các thiết bị khác.
- Nguồn điện: AC100 đến 240V ± 10%. Ngoài ra cho phép người dùng tùy chọn nguồn cung cấp bằng Pin ( option)
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, Cho phép sử dụng ở hầu hết tất cả các thị trường.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
[cN・m] |
|||||||||||
[gf・cm/kgf・cm] |
200~1000 |
2~10 |
|||||||||
1 |
0.01 |
||||||||||
[ozf・in/lbf・in] |
2.8~14 |
3.5~17 |
|||||||||
0.01 |
0.02 |
||||||||||
[mm] |
|||||||||||
