SẢN PHẨM
GAS LẠNH ĐIỀU HÒA Ô TÔ SINOCHEM R134A
GAS LẠNH SINOCHEM
Xuất xứ: SINOCHEM
Gas máy lạnh từ SINOCHEM cho phép sử dụng trên hệ thống điều hòa hầu hết các dòng xe ô tô, bus, tải và hệ thống làm lạnh.
Làm lạnh nhanh không gay ô nhiễm môi trường
| Name | Specification | Application |
| R134a | 340/450g,13.6/22.7/100/400/1000kg、ISO TANK | Able to replace R12 and applicable to refrigeration equipment such as automobile air conditioner, refrigerator and central air conditioner as well as foaming agent, propellants and magnesium alloy shielding gas |
| R125 | 660kg、ISO TANK | Refrigerant and also an important component of mixed refrigerant; able to replace R502 and R22 or be used as extinguishing agent. |
| R32 | 3/670kg、ISO TANK | Refrigerant and also an important component of mixed refrigerant; exclusive use optional as well |
| R143a | 640kg、ISO TANK | Refrigerant and also an important component of mixed refrigerant |
| R23 | 380kg、ISO TANK | Ultralow temperature refrigerant,electron gas and extinguishing agent |
| R152a | 710kg、ISO TANK | Refrigerant,foaming agent, aerosol and cleaning agent |
| R123 | 100/250kg、ISO TANK | Refrigerant of large-tonnage central air conditioner,foaming agent, aerosol and chemical solvent |
| R124 | 100/1000kg、ISO TANK | Refrigerant,extinguishing agent, important component of mixed refrigerant |
| R600a | 90g、5/190/370kg | Applicable to refrigeration of refrigerator and freezer |
| R290 | 160kg | Applicable to refrigeration of household air conditioner |
| R22 | 6/10/13.6/1000kg、ISO TANK | Refrigerant, foaming agent, insecticide and propellant; basic materials for producing fluorine-containing fluoropolymer |
| R410A | 5/10/740kg、ISO TANK | Applied to medium and high-temperature refrigerant and used as a substitute of R22 |
| R404A | 10/10.9/280/320/650/730kg、ISO TANK | Applied to Medium and low-temperature refrigerant and used as a substitute of R22 and R502 |
| R407C | 11.3/80/840kg、ISO TANK | Applied to Medium-temperature refrigerant and used as a substitute of R22 |
| R507A | 11.3/700/720kg、ISO TANK | Applied to Medium and low-temperature refrigerant and used as a substitute of R502 |
CUỘN DÂY TREO ENDO KOGYO ER
CUỘN DÂY TREO ENDO KOGYO ER
Model: ER
Xuất xứ: ENDO KOGYO/JAPAN
Mặc dù thiết kế nhỏ gọn và trọng lượng nhẹ nhưng cáp treo dài đến 4m.
Do chiều dài nên sử dụng trục lò xo hình trụ, lực căng của dây cáp sẽ tăng dần khi được kéo ra ngoài.
Ngoài ra sử dụng lò xo trụ giúp ngăn chặn sự xiên dây cáp khi kéo.
Tại vị trí chiều dài của sợi day nếu kéo một lần nữa nó sẽ tự thu cáp trở lại.
Các model (ER-3A, 5A, 10A) với cơ cấu bánh cóc, nó có thể dừng ở mọi chiều dài làm việc mong muốn
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
| Model | Maximum initial tension | Winding length | Additional Tension | Effective number of spring turn | Ratchet | Wire rope diameter (Φmm) | Mass[Kg] |
| N [ kgf ] | m | N [ kgf ] | |||||
| ER-3A | 18[1.8] | 3.0 | 12[1.2] | Approx.16 | O | 2.38 | 1.4 |
| ER-3B | 18[1.8] | 3.0 | 12[1.2] | Approx.16 | - | 2.38 | 1.3 |
| ER-5A | 25[2.5] | 3.0 | 25[2.5] | Approx.13 | O | 2.38 | 1.5 |
| ER-5B | 25[2.5] | 3.0 | 25[2.5] | Approx.13 | - | 2.38 | 1.4 |
| ER-10A | 49[5.0] | 4.0 | 49[5.0] | Approx.13 | O | 2.38 | 4.5 |
| ER-10B | 49[5.0] | 4.0 | 49[5.0] | Approx.13 | - | 2.38 | 3.8 |
BƠM TAY THỦY LỰC ENERPAC

Với dòng sản phẩm bơm thủy lực cao áp hoàn chỉnh nhất hiện có trên thế giới, bạn có thể chắc chắn rằng Enerpac có loại bơm tay hoặc bơm chân thủy lực phù hợp cho ứng dụng của bạn. Kể từ những năm 1920 khi chúng tôi giới thiệu những chiếc kích thủy lực đầu tiên, chúng tôi đã hiểu được điều gì thực sự quan trọng đối với người sử dụng các công cụ của mình. Đó là lý do tại sao bơm của chúng tôi được các chuyên gia tin dùng trong vô số ứng dụng công nghiệp trên toàn thế giới.
|
Bơm tay Ultima Steel bền bỉ, dễ di chuyển và hiệu quả cao. Mỗi mẫu trong dòng sản phẩm này đều có cấu tạo hoàn toàn bằng thép, pít tông mạ crôm và hệ thống gạt nước giúp hoạt động bền lâu. Tất cả các loại bơm, trừ P39, đều là bơm hai cấp, giúp giảm số lần quay tay cầm lên đến 78% so với bơm một cấp. Điều này lý tưởng cho các ứng dụng cần lưu lượng cao ở cấp đầu tiên (ví dụ như khi đẩy xi lanh đến điểm tiếp xúc tải). Bơm sẽ tự động chuyển sang cấp thứ hai, là cấp lưu lượng thấp và áp suất cao. Với nhiều lựa chọn dung tích dầu lên đến 453 in3 (7423 cm3), bạn sẽ tìm thấy các loại bơm tay Ultima Steel có thể kết nối nhiều xi lanh, bao gồm cả các mẫu phù hợp với xi lanh tác động đơn và tác động kép. |
||
![]() |
![]() |
|
|
ENERPAC P39, Bơm tay thủy lực một tốc độ, thép ULTIMA, dung tích dầu sử dụng được 41in3 |
ENERPAC P77, Bơm tay thủy lực hai tốc độ, thép ULTIMA, dung tích dầu sử dụng được 41in3 |
ENEPAC P80 Bơm tay thủy lực bằng thép ULTIMA, hai tốc độ, dung tích sử dụng 134 in3. |
![]() |
![]() |
![]() |
|
ENERPAC P801 Bơm tay thủy lực bằng thép ULTIMA, hai tốc độ, dung tích 250 in3 (dung tích dầu sử dụng được). |
Bơm tay thủy lực ENERPAC P84, hai tốc độ, bằng thép ULTIMA, dung tích dầu sử dụng 134 in3, dùng cho xi lanh tác động kép. |
ENERPAC P462, Bơm tay thủy lực hai tốc độ, thép ULTIMA, dung tích dầu sử dụng được 453 in3 |
|
Máy bơm tay thủy lực trọng lượng nhẹ Enerpac là một giải pháp thay thế tiện lợi cho các máy bơm thép nặng hơn mà không làm giảm hiệu suất hoặc độ an toàn. Mỗi mẫu máy có sẵn để bán đều có định mức áp suất lên đến 10.000 psi (700 bar). Bình chứa bằng nylon gia cường sợi thủy tinh bền chắc và đế bơm bằng nhôm bọc nylon mang đến sự kết hợp vượt trội về độ bền, trọng lượng và khả năng chống ăn mòn. |
||
![]() |
![]() |
![]() |
|
ENERPAC P464, Bơm tay thủy lực hai tốc độ, thép ULTIMA, dung tích dầu sử dụng 453 in3, dùng cho xi lanh tác động kép. |
ENERPAC P141, Bơm tay thủy lực một tốc độ, trọng lượng nhẹ, dung tích dầu sử dụng 20 in3 |
ENERPAC P391, Bơm tay thủy lực một tốc độ, trọng lượng nhẹ, dung tích dầu sử dụng được 55 in3 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
ENERPAC P142, Bơm tay thủy lực hai tốc độ, trọng lượng nhẹ, dung tích dầu sử dụng 20 in3 |
ENERPAC P202, Bơm tay thủy lực hai tốc độ, trọng lượng nhẹ, dung tích dầu sử dụng 55 in3 |
ENERPAC P392, Bơm tay thủy lực hai tốc độ, trọng lượng nhẹ, dung tích dầu sử dụng 55 in3 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
ENERPAC P802, Bơm tay thủy lực hai tốc độ, trọng lượng nhẹ, dung tích dầu sử dụng 155 in3 |
ENERPAC P842, Bơm tay thủy lực hai tốc độ, trọng lượng nhẹ, dung tích dầu sử dụng 155 in3, dùng cho xi lanh tác động kép. |
ENERPAC P2282, Bơm tay thủy lực hai tốc độ, áp suất cực cao, dung tích dầu sử dụng được 60 in3, áp suất 40.000 psi. |
| Các sản phẩm bơm tay thủy lực đa chất lỏng Enerpac có khả năng chống ăn mòn vượt trội – vật liệu sử dụng bao gồm vỏ bơm bằng nhôm anod hóa được tẩm và các bộ phận bơm bên trong bằng thép không gỉ. Gioăng nitrile tiêu chuẩn rất tốt cho nước khử khoáng, nhũ tương dầu/nước, glycol nước, dầu khoáng, chất lỏng thủy lực. Gioăng EPDM tùy chỉnh có sẵn để sử dụng với Skydrol hoặc dầu phanh. | ||
![]() |
![]() |
![]() |
|
ENERPAC 11100, Bơm tay thủy lực một tốc độ, áp suất cực cao, dung tích dầu sử dụng được 45 in3, áp suất 10.000 psi. |
ENERPAC 11400, Bơm tay thủy lực một tốc độ, áp suất cực cao, dung tích dầu sử dụng được 45 in3, áp suất 40.000 psi. |
ENERPAC Bơm tay thủy lực đa năng hai tốc độ MP110, áp suất 1.500 psi |
|
Các sản phẩm bơm tay thủy lực đa chất lỏng Enerpac có khả năng chống ăn mòn vượt trội – vật liệu sử dụng bao gồm vỏ bơm bằng nhôm anod hóa được tẩm và các bộ phận bơm bên trong bằng thép không gỉ. Gioăng nitrile tiêu chuẩn rất tốt cho nước khử khoáng, nhũ tương dầu/nước, glycol nước, dầu khoáng, chất lỏng thủy lực. Gioăng EPDM tùy chỉnh có sẵn để sử dụng với Skydrol hoặc dầu phanh. |
||
![]() |
![]() |
![]() |
| ENERPAC Bơm tay thủy lực đa năng hai tốc độ MP350, áp suất 5.000 psi | ENERPAC Bơm tay thủy lực đa năng hai tốc độ MP700, áp suất 10.000 psi. | ENERPAC Bơm tay thủy lực đa năng hai tốc độ MP1000, áp suất 14.500 psi. |
ENDO SERVO BALANCER ESB-300
ENDO SERVO BALANCER là dòng sản được nghiên cứu và phát triển bởi ENDO KOGYO Nhật Bản
Với lịch sử hình thành và kinh nghiệm lâu năm - Các sản phẩm ENDO KOGYO với chất lượng cao được sử dụng rộng rãi trong công nghiệp và nhiều lĩnh vực nhu: Hàng không vũ trụ, ô tô xe máy, công nghiệp đóng tàu, điện - điện tử và các nhành công nghiệp chung.
Dòng sản phẩm Endo Electric Servo Balancer ESB-300 với tải trọng nâng tối đa lên đến 300kg.
Ngoài ra Endo còn cung cấp loại balancer nam châm, với tải trọng lên đến 130kg được điều khiển bằng khí nén giúp nâng hạ sản phẩm di chuyển một cách mượt mà.
ĐẶC TÍNH KỸ THUẬT :
- Ba lăng cân bằng điện ESB-300 có khả năng nâng tối đa 300kg.
- Bạn có thể cầm trực tiếp sản phẩm bằng cả hai tay và vận hành dễ dàng.
- Công việc định vị có độ chính xác cao có thể được thực hiện trong quá trình lắp ráp.
- Bằng cách vận hành công tắc tay cầm nằm ở phía trên tay cầm, tốc độ nâng có thể được thay đổi liên tục.
- Chức năng điều khiển tiêu chuẩn được cung cấp trong phần hộp tay cầm cho phép dễ dàng hỗ trợ các phụ kiện loại chân không và loại kẹp.
- Tải trọng định mức tối đa của ESB-300 là 300 kg, nhưng bằng cách đặt tải trọng định mức thấp hơn, tốc độ nâng tối đa có thể được tăng lên. Ví dụ, khi tải trọng định mức được đặt ở mức 130 kg, tốc độ kéo có thể lên đến 27,5 m/phút. Nhờ những tính năng này, chúng tôi đã tối đa hóa hiệu suất của thiết bị.
| Model | Capacity[kg] | Lifting speed |
Mass [Kg] |
Servo motor capacity[W] | Power supply [50/60Hz] | Stroke [m] |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| per second [m/s] |
per minute [m/min] |
Power-supply voltage [V] |
Rated current [A] |
|||||
| ESB-300 | 130kg config |
0.458 | 27.5 | 37 | 1000 | Single Phase 200 (170~260) 3 Phase 200/220 (170~260) |
12.4 7.4 |
2 |
| 200kg config |
0.387 | 23.2 | ||||||
| 300kg config |
0.274 | 16.4 | ||||||
BẠC ĐẠN SKF
Vòng bi SKF đã tạo ra sự tăng trưởng cho các ngành công nghiệp, cách mạng hóa hoạt động vận tải và cải thiện chất lượng cuộc sống chung cho con người. Kể từ khi bắt đầu vào năm 1907, trọng tâm của chúng tôi vẫn luôn là: tạo ra cuộc sống hàng ngày có ít ma sát hơn. Để hiện thực hóa điều này, chúng tôi đã phát triển các loại vòng bi phù hợp với nhiều ứng dụng và điều kiện khác nhau.
Mọi thứ đều hướng đến việc giảm ma sát: kéo dài tuổi thọ thiết bị, giảm hao mòn, vận hành êm ái, cắt giảm chi phí bảo trì và nâng cao khả năng chịu đựng trong môi trường khắc nghiệt. Dù bạn tìm kiếm độ chính xác cao hơn hay hiệu suất vận hành tốt hơn, ổ bi của chúng tôi giúp giảm ma sát, đảm bảo mọi bánh xe luôn quay mượt mà.
Các dòng sản phẩm chính
-
Vòng bi: Đây là sản phẩm chủ lực của SKF, với nhiều chủng loại đáp ứng các nhu cầu khác nhau.
-
Vòng bi đặc biệt: Bao gồm vòng bi vành xoay, vòng bi tiết diện mỏng, vòng bi từ tính và vòng bi lai ceramic.
-
Vòng bi siêu chính xác: Dành cho máy công cụ và các ứng dụng đòi hỏi độ chính xác và tốc độ cao.
-
Vòng bi đũa: Vòng bi đũa trụ, vòng bi đũa côn, vòng bi đũa kim và vòng bi tang trống tự lựa.
-
Vòng bi cầu: Vòng bi cầu một dãy và hai dãy, vòng bi cầu tự lựa và vòng bi tiếp xúc góc.
-
-
Phớt chắn dầu: Các loại phớt làm kín cho trục quay và các ứng dụng khác, giúp ngăn rò rỉ và bảo vệ khỏi nhiễm bẩn.
-
Phớt chặn dầu công nghiệp: Bao gồm phớt truyền động, phớt thủy lực và phớt chắn xử lý chất lỏng.
-
Phớt chắn dầu CR: Một thương hiệu con của SKF, chuyên về phớt chắn dầu trục cho ngành công nghiệp và ô tô.
-
- Hệ thống bôi trơn: Bao gồm mỡ bôi trơn và các thiết bị liên quan, giúp vòng bi vận hành hiệu quả hơn.
-
Mỡ bôi trơn SKF: Nhiều loại mỡ với các đặc tính khác nhau, chẳng hạn như mỡ chịu nhiệt hoặc mỡ cho ngành thực phẩm.
-
Hệ thống bôi trơn Lincoln: Một thương hiệu thuộc SKF, chuyên về hệ thống bôi trơn tự động trung tâm.
-
-
Sản phẩm truyền động: Gồm các linh kiện chất lượng cao cho hệ thống truyền động.
-
Dây đai: Nhiều loại dây đai khác nhau, chẳng hạn như dây đai răng.
-
Xích công nghiệp, đĩa xích và khớp nối: Các bộ phận thiết yếu cho các hệ thống truyền động phức tạp.
-
-
Thiết bị và giải pháp bảo trì: Cung cấp các công cụ và dịch vụ để kéo dài tuổi thọ của vòng bi và phớt.
-
Dụng cụ lắp đặt và tháo: Máy gia nhiệt vòng bi và cảo vòng bi.
-
Giám sát tình trạng: Các thiết bị đo lường và phân tích để theo dõi hiệu suất máy móc.
-
Dịch vụ tái sản xuất: Kéo dài vòng đời của sản phẩm.
-
![]() |
![]() |
|
|
Bạc đạn SKF 6009 |
Bạc đạn SKF 6001 |
Bạc đạn SKF 6001 2Z |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Bạc đạn SKF 6004 2Z C3 |
Vòng bi SKF 6010 2RS1 |
Bạc Đạn SKF 6300 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Bạc đạn SKF E2.6207-2Z/C3 |
Vòng Bi 6310 SKF |
Vòng Bi SKF 16011 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Vòng Bi SKF 16013 |
Vòng Bi SKF 6006 |
Vòng Bi SKF 6207 |
![]() |
![]() |
|
|
Bạc đạn SKF 6210 |
Vòng Bi SKF 6215 |
Vòng Bi SKF 6215 2Z |
NƯỚC RỬA KÍNH Ô TÔ HPK

Với tính năng vượt trội, nước rửa kính ô tô HPK không làm hỏng nhựa, cao su, kim loại và lớp sơn phủ, làm sạch kính chắn gió xe hơi, làm tan các vết bẩn, bụi đường cũng như các lớp dầu mỡ dính trên đó.
Thành phần chính:
Ethanol, nước DI, chất tạo màu và hoá chất khác.
Điểm đông: -9 độ C
Nước rửa kính HPK WF-57 (1L)
Mã sản phẩm: WF-57 (1L)
Dung tích: 1 Lít

Nước rửa kính HPK WF-57 (4L)
Mã sản phẩm: WF-57 (4L)
Dung tích: 4 Lít

Nước rửa kính Xtrim WF-01 (2,5L)
Mã sản phẩm: Xtrim WF-01 (1L)
Dung tích: 1 Lít

GĂNG TAY CHỐNG HÓA CHẤT
Các loại găng tay chống hóa chất phổ biến tại Việt Nam thường được phân loại dựa trên vật liệu cấu tạo, mỗi loại có khả năng kháng hóa chất khác nhau.
Dưới đây là các loại chính:
-
Găng tay Nitrile (Cao su tổng hợp):
-
Đặc điểm: Phổ biến, có khả năng chống lại nhiều loại hóa chất như dầu mỡ, nhiên liệu, một số axit và bazơ nhẹ. Có độ bền cơ học tốt (chống đâm thủng, mài mòn).
-
Ứng dụng: Công nghiệp hóa chất, dầu khí, chế biến thực phẩm, y tế (loại dùng một lần), phòng sạch.
-

-
Găng tay Neoprene (Cao su tổng hợp):
-
Đặc điểm: Khả năng chống chịu tốt đối với nhiều loại hóa chất, bao gồm axit, kiềm, dầu mỡ, dung môi và chịu được nhiệt độ cao. Độ bền cao.
-
Ứng dụng: Môi trường hóa chất khắc nghiệt, làm việc với các chất ăn mòn.
-

-
Găng tay Latex (Cao su tự nhiên):
-
Đặc điểm: Độ đàn hồi và co giãn tốt, chống được một số loại axit, kiềm. Giá thành thường rẻ hơn.
-
Lưu ý: Dễ gây dị ứng đối với một số người và không kháng được nhiều loại hóa chất mạnh hoặc dung môi hữu cơ.
-

-
Găng tay PVC (Polyvinyl Chloride):
-
Đặc điểm: Chống nước, chống một số axit và kiềm nhẹ. Giá thành rẻ, độ co giãn thấp.
-
Ứng dụng: Các công việc tiếp xúc với hóa chất dạng nhẹ, vệ sinh.
-

-
Găng tay Butyl:
-
Đặc điểm: Chuyên dụng, có khả năng bảo vệ đặc biệt tốt chống lại các loại khí gas, hơi độc hại, xeton (ketone) và este. Tuy nhiên, giá thành cao hơn.
-

-
Găng tay Viton:
-
Đặc điểm: Khả năng chống chịu tuyệt vời với các hydrocarbon thơm (như benzen, toluene), hóa chất cực mạnh và độc hại. Thường là loại găng tay đắt tiền và chuyên dụng nhất.
-

-
Găng tay PVA (Polyvinyl Alcohol):
-
Đặc điểm: Tuyệt vời khi xử lý các chất thơm và hóa chất clo hóa.
-
Lưu ý quan trọng: Bị hòa tan trong nước (vì được làm từ dung dịch nước), không được sử dụng trong môi trường ẩm ướt hoặc tiếp xúc với hóa chất có chứa nước.
-

Tiêu chuẩn chất lượng phổ biến:
Các găng tay chống hóa chất được bán tại Việt Nam thường tuân theo các tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia, trong đó phổ biến nhất là Tiêu chuẩn Châu Âu (EN):
-
EN ISO 374 (hoặc EN 374): Tiêu chuẩn quan trọng nhất đánh giá hiệu suất bảo vệ của găng tay chống hóa chất và vi sinh vật nguy hiểm. Tiêu chuẩn này phân loại găng tay thành các loại (Type A, B, C) dựa trên thời gian chống thẩm thấu (Breakthrough Time) của một số loại hóa chất thử nghiệm:
-
Type A: Chống thấm ít nhất 30 phút cho ít nhất 6 hóa chất thử nghiệm.
-
Type B: Chống thấm ít nhất 30 phút cho ít nhất 3 hóa chất thử nghiệm.
-
Type C: Chống thấm ít nhất 10 phút cho ít nhất 1 hóa chất thử nghiệm.
-
-
EN 388: Đánh giá khả năng chống tác động cơ học (mài mòn, cắt, rách, đâm xuyên).
-
TCVN 12326-1:2018 (tương đương ISO 374-1:2016): Tiêu chuẩn Quốc gia về găng tay bảo vệ chống hóa chất nguy hiểm và vi sinh vật.
Thương hiệu và Nhà cung cấp phổ biến tại Việt Nam:
Một số thương hiệu găng tay chống hóa chất được nhập khẩu và phân phối rộng rãi tại Việt Nam bao gồm:
-
Ansell (Mỹ/Úc)
-
Honeywell (Mỹ)
-
Deltaplus (Pháp)
-
Mapa Professional (Pháp)
-
KCL (Đức, nay thuộc Honeywell)
-
Takumi (Nhật Bản)
Lưu ý quan trọng :
Để lựa chọn loại găng tay phù hợp, bạn cần xem xét:
-
Loại hóa chất cụ thể cần chống lại (tham khảo bảng kháng hóa chất của nhà sản xuất).
-
Thời gian tiếp xúc và nồng độ của hóa chất.
-
Yêu cầu cơ học (chống cắt, mài mòn) và độ dài của găng tay.
MÁY ĐO KHÍ HONEYWELL
BẢO VỆ TÀI SẢN QUÝ GIÁ NHẤT CỦA BẠN - MÁY ĐO KHÍ ĐA NĂNG
Thiết bị phát hiện khí độc cung cấp giám sát toàn diện bằng cách phát hiện đồng thời nhiều khí. Được trang bị các cảm biến nâng cao, Những thiết bị an toàn này rất cần thiết cho các môi trường tiếp xúc với các loại khí độc nguy hiểm khác nhau là một mối quan tâm về an toàn sức khỏe hàng đầu đối với người lao động. Thậm chí cho các môi trường làm việc công nghiệp, năng lượng hay các khu vực làm việc có không gian hạn chế.
Thiết bị dò khí cảnh báo theo thời gian thật (real time) đảm bảo sự an toàn ngay tực thì và hiệu quả trong quá trình làm việc.
Tin tưởng vào công nghệ của chúng tôi để giữ cho nhóm của bạn an toàn trong các điều kiện thách thức nhất.
|
Honeywell BW™ Icon Portable Multi-Gas Monitor |
Honeywell BW™ Icon+ Portable Multi-Gas Monitor |
Honeywell BW™ Flex Portable Multi-Gas Monitor |
|
Honeywell BW™ Ultra BW™ Ultra is a five-gas detector |
MultiRAE Pro Wireless, portable multi-threat monitor |
Honeywell BW™ Clip4 The latest in wearable 4-gas detection |
|
QRAE 3 Versatile Compact wireless monitor for up to four gases |
Honeywell BW™ MicroClip Series_the world’s most popular multi-gas portable detector |
Honeywell BW™ Max XT ll_Go the distance and save with this smart, simple and economical way to compliance. |
|
GasAlertQuattro_Rugged and reliable, the GasAlertQuattro four-gas detector |
MicroRAE_Enhanced user-friendliness and flexibility for wireless gas detection |
MultiRAE Lite_Wireless, portable multi-gas monitor |
|
GasAlertMicroClip XL 1-Gas Detector Black_Honeywell BW™ MicroClip Series. |
UltraRAE 3000 + PID10.6_The most advanced wireless handheld VOC monitor with parts per million measurement |
QRAE 3 PGM-2560 Series (LEL / H2S / CO / O2 / SO2 / HCN / PH3 / NH3 / Cl2 / NO2 ) Pumped |
Rò rỉ khí tình cờ là mối đe dọa đáng kể đối với tài sản, môi trường và cuộc sống của con người.
Do đó, Honeywell Analytics và BW ™ Technologies sản xuất và tạo ra một loạt các máy dò khí cầm tay đầy đủ và toàn diện, được cung cấp trong các thiết kế nhỏ gọn, nhẹ-từ các đơn vị chỉ đơn giản là các thiết bị báo động đơn giản đến các công cụ có thể sử dụng các công cụ có thể sử dụng các công cụ.
Nhanh hơn, cố ý và quyết đoán hơn đối với các sự cố an toàn. Các ứng dụng bao gồm các hầm tiện ích ngầm, phòng nồi hơi, địa điểm sau lửa, cống, nhà máy công nghiệp, vệ sinh công nghiệp, đội phản ứng đầu tiên và đội tàu từ xa.
THIẾT BỊ BẢO VỆ HÔ HẤP HONEYWELL
Honeywell cung cấp các giải pháp bảo vệ hô hấp hiệu suất cao, sáng tạo và được thiết kế cho sự phù hợp đặc biệt
► MẶT NẠ HÔ HẤP TÁI SỬ DỤNG / Reusable Respirators
Hơi thở không khí trong lành: Chiếc mặt nạ có thể tái sử dụng của Honeywell cung cấp sự bảo vệ đáng tin cậy trong môi trường nguy hiểm. Với các bộ lọc có thể thay thế và niêm phong silicon mềm, các mặt nạ phòng độc này mang lại sự thoải mái và an toàn lâu dài. Có sẵn trong các mô hình nửa mặt nạ và toàn mặt, chúng đảm bảo sự phù hợp an toàn cho việc sử dụng mở rộng, giữ cho bạn được bảo vệ khỏi bụi, hóa chất, khói và hơi trong môi trường công nghiệp.
- MẶT NẠ FULL MẶT HONEYWELL: RU6500 Full Facepiece, 4000 Full Facepiece, 7600 Series Full Facepiece, 5400 Series Full Facepiece, 8400 Welding Attachment for Full Facepieces Facepieces, Survivair Opti-Fit Tactical (NIOSH)
- MẶT NẠ NỬA MẶT HONEYWELL: 7700 Series Half Mask, Honeywell North® RU8500 Half Mask, Honeywell North® RU8800 Half Mask, 5500 Series Half Mask, BP1000 Series Backpack Adapter, North 5500 Series replacement part, APR 7, APR 13, APR 12, APR 9
- PHIN LỌC & PHỤ KIỆN :N Series Cartridges & Filters, Aluminum Rd40 Filter, Din Filter Rd40 With Plastic Housing, CBRN Canisters, Honeywell North Class 1 Plastic Filter
► THIẾT BỊ CUNG CẤP OXY HONEYWELL SCBA
Thiết bị thở khép kín (SCBA) là thiết bị quan trọng nhất sử dụng cho lính cứu hỏa. Nó cần phải đáng tin cậy, thoải mái và thân thiện với người dùng, mang lại sự tự tin 100%.
Honeywell đã phát triển các thiết bị thở với các chức năng tiên tiến về an toàn, độ tin cậy và khả năng sử dụng. Thông qua sự hợp tác và thử nghiệm rộng rãi với các nhân viên cứu hỏa, Honeywell đã thiết kế một dòng đầy đủ các thiết bị thở khép kín để trở nên thông minh, trực quan và dễ sử dụng, cung cấp mọi thứ bạn cần trong SCBA của bạn. Honeywell là một nhà sản xuất tiên phong toàn cầu về công nghệ an toàn và thiết bị bảo vệ cá nhân và SCBA được thiết kế theo tiêu chuẩn cao nhất về an toàn và độ bền.
-
Fenzy X-Pro SCBA, Honeywell TITAN™ SCBA, Fenzy Aeris Mini Self Contained Breathing Apparatus, SCBA 17, SCBA 16, SCBA 15
► HỆ THỐNG CUNG CẤP DƯỠNG KHÍ
Được thiết kế để đảm bảo an toàn, di động và khả năng cơ động. Hệ thống không khí được cung cấp của chúng tôi có thể được sử dụng trong các ứng dụng công nghiệp khác nhau.
Khi làm việc ở những nơi mà không khí bị ô nhiễm, có hại hoặc không thoải mái khi thở, độ tin cậy của hệ thống không khí được cung cấp của bạn là một vấn đề quan trọng nhất.
Với chuyên môn đã được chứng minh trong việc bảo vệ người lao động chống lại các mối nguy hiểm hô hấp trong hơn 100 năm và sự hiểu biết sâu sắc về nhu cầu của người lao động, Honeywell đã tạo ra các hệ thống hô hấp không khí trong lành giúp tăng cường sự bảo vệ và thoải mái trong môi trường làm việc khắc nghiệt.
Lợi ích từ các hệ thống không khí được cung cấp, bền, đảm bảo an toàn, di động và khả năng cơ động trong không gian hạn chế, xây dựng, dầu khí, sản xuất, quân sự, khai thác và các ngành công nghiệp thách thức khác.
-
Filtration Panel, Honeywell AC4000 Air Cart, Clearflow 3
► THIẾT BỊ CỨU HỘ CỨU NẠN / Escape Respirators
Trong các cơ sở khai thác và môi trường hóa chất, các trường hợp khẩn cấp như phát hành metan, hydro sunfua hoặc các loại khí nguy hiểm khác là các mối đe dọa liên tục. Công nhân cần các thiết bị an toàn đáng tin cậy nhất để thoát khỏi các khu vực có chứa khí có hại.
Honeywell Escape Fresater cung cấp dưỡng khí cho công nhân đủ thời gian họ cần thoát khỏi các môi trường hơi độc hại kịp thời - đảm bảo sự sinh tồn
Honeywell Escape respirator hiệu quả, thoải mái, dễ sử dụng và có thể được mặc và hoạt động trong vòng vài giây.
-
7900 Series Escape Mouthbit, CBRN Escape Hood, Honeywell ER5000 Escape Breathing Apparatus
► THIẾT BỊ KIỂM TRA KHÍ / Fit Test Kits & Adapters
Công nhân trong hóa chất, sản xuất, xây dựng và nhiều ngành công nghiệp khác thường bị ảnh hưởng bởi các mối nguy hiểm trên không, và mặc bảo vệ hô hấp thích hợp là rất quan trọng. Không phải ai cũng có thể phù hợp với một mặt nạ phòng độc cụ thể và điều này có thể ảnh hưởng đến khả năng bảo vệ người dùng.
Kiểm tra phù hợp các thiết bị hô hấp là một cách dễ dàng và rẻ tiền để xác định sự phù hợp chính xác. Với chuyên môn lâu dài trong bảo vệ hô hấp và hiểu sâu về nhu cầu của người lao động, Honeywell cung cấp đầy đủ các bộ dụng cụ kiểm tra phù hợp và bộ điều hợp thử nghiệm phù hợp để thử nghiệm phù hợp định lượng và định tính.
Bộ dụng cụ thử nghiệm FIT của Honeywell cung cấp mọi thứ bạn cần để tuân thủ các tiêu chuẩn OSHA và CSA và cung cấp cho công nhân giải pháp hô hấp phù hợp. Chọn bộ dụng cụ thử nghiệm FIT Honeywell, và bộ điều hợp thử nghiệm phù hợp và giữ cho nhân viên của bạn khỏe mạnh và an toàn khỏi các mối nguy hiểm môi trường.
-
Fit Test Kits, SCBA Test Bench, Respiratory Fit Test Kits
DỤNG CỤ BẮN VÍT HANTAS HÀN QUỐC - MD SERIES
Hantas là một trong những công ty hàng đầu về công nghệ lắp ráp siết vít trên thế giới. Đội ngũ RD không ngừng cải tiến nâng cao chất lượng hướng đến người dùng,

► ĐẶC TÍNH CHUNG :
- Cài đặt chương trình quản lý lực và góc với 15 pset và 12 chương trình siết sequence
- 15 model với pset có thể thay đổi với tính năng đếm số lần siết - và cổng kết nối I/O vơi 20 pset sequence
- Tự động điều chỉnh tốc độ theo lực siết và thông số tiêu chuẩn nhà máy
- Tự tùy chỉnh trên lực trong quá trình siết nhằm tối ưu hóa khả năng làm việc
- Hiển thị mã lỗi trên controler
- Dễ dàng cài đặt lực- chương trình siết thông qua phần mềm trên PC
- Dữ liệu lực và đồ thị siết hiển thị real time
- Giao thức Modbus - cổng kết nối RS232C, Ethernet. cho phép xuất và lưu dữ liệu SD card (Option)
- Độ chính xác mô-men xoắn 10% full dải lực và +/- 3% lặp lại
- Phân tích dữ liệu mô -men xoắn (STDEV, trung bình, trung bình, cp, cpk) trên paramon
- Chân I/O 8 đầu vào và 8 đầu ra kỹ thuật số linh hoạt
► THÔNG TIN SẢN PHẨM - STRAIGHT TYPE
|
Model |
Driver type |
Torque (Kfg.cm) |
RPM |
Drive Size |
Controller |
|---|---|---|---|---|---|
|
MD2201 |
Lever Start / Push-to-Start |
0.1 ~ 0.7 |
150 ~ 2000 |
Dia Φ4 half moon |
MDC-22 |
|
MD2203 |
Lever Start / Push-to-Start |
0.4 ~ 2 |
50 ~ 1800 |
Dia Φ4 half moon |
|
|
MD2205 |
Lever Start / Push-to-Start |
0.5 ~ 2.8 |
50 ~ 1500 |
Dia Φ4 half moon |
|
|
MD2208 |
Lever Start / Push-to-Start |
0.9 ~ 4.5 |
50 ~ 950 |
Hex 1/4” or Dia Φ4 |
|
|
MD2213 |
Lever Start / Push-to-Start |
1.5 ~ 7 |
50 ~ 750 |
Hex 1/4” or Dia Φ4 |
|
|
MD2601 |
Lever Start / Push-to-Start |
0.3 ~ 4 |
150 ~ 2000 |
Hex 1/4” or Dia Φ4 |
MDC-26 V2 |
|
MD2602 |
Lever Start / Push-to-Start |
0.5 ~ 7 |
150 ~ 2000 |
Hex 1/4” or Dia Φ4 |
|
|
MD2604 |
Lever Start / Push-to-Start |
2 ~ 14 |
100 ~ 1500 |
Hex 1/4” |
|
|
MD2611 |
Lever Start / Push-to-Start |
4 ~ 34 |
100 ~ 900 |
Hex 1/4” |
|
|
MD2616 |
Lever Start / Push-to-Start |
5 ~ 50 |
100 ~ 620 |
Hex 1/4” |
|
|
MD3201 |
Lever Start / Push-to-Start |
1 ~ 12 |
150 ~ 2000 |
Hex 1/4” |
MDC-32 V2 |
|
MD3202 |
Lever Start / Push-to-Start |
2 ~ 20 |
100 ~ 2000 |
Hex 1/4” |
|
|
MD3204 |
Lever Start / Push-to-Start |
4 ~ 40 |
100 ~ 1500 |
Hex 1/4” |
|
|
MD3208 |
Lever Start / Push-to-Start |
7 ~ 75 |
50 ~ 900 |
Hex 1/4” |
|
|
MD3211 |
Lever Start / Push-to-Start |
10 ~ 90 |
50 ~ 690 |
Hex 1/4” |
|
|
MD3216 |
Lever Start / Push-to-Start |
20 ~ 140 |
50 ~ 470 |
Hex 1/4” |
|
|
MD3236 |
Lever Start |
40 ~ 280 |
50 ~ 210 |
SQ 3/8" |
|
|
MD3264 |
Lever Start |
80 ~ 500 |
50 ~ 115 |
SQ 1/2" |
► THÔNG TIN SẢN PHẨM - PISTON TYPE
| Model | Torque (Kfg.cm) | RPM | Drive Size | Controller |
|---|---|---|---|---|
| MDP3201 | 1 ~ 12 | 150 ~ 2000 | Hex 1/4" | MDC-32 V2 |
| MDP3202 | 2 ~ 22 | 150 ~ 2000 | Hex 1/4" | |
| MDP3204 | 4 ~ 40 | 150 ~ 1500 | Hex 1/4" | |
| MDP3208 | 7 ~ 75 | 50 ~ 900 | Hex 1/4" | |
| MDP3211 | 10 ~ 90 | 50 ~ 690 | Hex 1/4" | |
| MDP3216 | 20 ~ 140 | 50 ~ 470 | Hex 1/4" | |
| MDP3236 | 40 ~ 280 | 50 ~ 210 | Hex 1/4" | |
| MDP3264 | 80 ~ 500 | 50 ~ 115 | Hex 1/4" |
► THÔNG TIN SẢN PHẨM - ANGLE TYPE
| Model | Torque (Kfg.cm) | RPM | Drive Size | Controller |
|---|---|---|---|---|
| MDH2604 | 2 ~ 14 | 150 ~ 1500 | Hex 1/4” | MDC-26 V2 |
| MDH2611 | 4 ~ 34 | 100 ~ 900 | Hex 1/4” | |
| MDH2616 | 5 ~ 50 | 100 ~ 620 | Hex 1/4” | |
| MDH3201 | 1 ~ 12 | 150 ~ 2000 | Hex 1/4” | MDC-32 V2 |
| MDH3202 | 2 ~ 22 | 150 ~ 2000 | Hex 1/4” | |
| MDH3204 | 4 ~ 40 | 150 ~ 1500 | Hex 1/4” | |
| MDH3208 | 7 ~ 75 | 50 ~ 900 | Hex 1/4” | |
| MDH3211 | 10 ~ 90 | 50 ~ 690 | Hex 1/4” | |
| MDH3216 | 20 ~ 140 | 50 ~ 470 | Hex 1/4” | |
| MDH3236 | 40 ~ 280 | 50 ~ 210 | SQ 3/8" | |
| MDH3264 | 80 ~ 500 | 50 ~ 115 | SQ 1/2" |
HỆ THỐNG NÂNG HẠ CHÂN KHÔNG
THIẾT BỊ NÂNG HẠ CHÂN KHÔNG ỨNG DỤNG CHO MỌI LĨNH VỰC CÔNG NGHIỆP
Đi đầu trong việc cung cấp giải pháp đóng kiện , NOVATOOLS tự hào thiết kế, sản xuất và cung cấp một loạt các hệ thống nâng chân không hàng đầu trong ngành chất lượng cao cho tất cả các lĩnh vực công nghiệp.
tối ưu hóa dây chuyền sản xuất - cung cấp giải pháp hoàn thiện. NOVATOOLS là đối tác đáng tin cậy của bạn cho việc nâng hạ công nghiệp an toàn, hiệu quả và đáng tin cậy.
► TẠI SAO BẠN NÊN CHỌN GIẢI PHÁP NÂNG HẠ CHÂN KHÔNG TỪ NOVATOOLS ?

Dựa vào năng lực và đội ngũ thiết kế - thiết bị xử lý vật liệu hàng đầu và cam kết không ngừng đổi mới chất lượng .
Với một hồ sơ theo dõi về việc cung cấp các giải pháp đặc biệt, chúng tôi nổi bật như một nhà cung cấp đáng tin cậy trong ngành.
- Nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực
- Đội ngũ thiết kế cọ sát với thực tiễn sử dụng - tối ưu hóa trong quá trình vận hành
- Năng lực gia công - sản xuất hoàn thiện sản phẩm
- Năng lực lắp đặt - bàn giao hệ thống tại khách hàng
► GIẢI PHÁP AN TOÀN VẬN HÀNH VÀ TỐI ƯU HÓA NĂNG LỰC SẢN XUẤT

Tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn ATEX & GMP cho môi trường làm việc công nghiệp. Thiết bị - giải pháp nâng hạ chân không từ NOVATOOLS đáp ứng sử dụng trong các lĩnh vực công nghiệp như : Nâng hạ bao tải, Nâng hạ thép tấm, nâng hạ tấm kính, Nâng hạ thùng phuy, Nâng hạ pallet... và các sản phẩm khác thiết kế theo yêu cầu từ người dùng.
Đã được chứng minh qua nhiều ứng dụng - giải pháp nâng hạn chân không chế tạo bởi NOVATOOLS cho phép sức nâng lên đến 350kg một cách dễ dàng và thao tác hiệu quả. và đặc biệt đáng tin cậy; Loại bỏ thành công các vấn đề nâng thủ công thông thường liên quan đến các nhiệm vụ nâng và xử lý lặp đi lặp lại.
Một giải pháp an toàn và sức khỏe được khuyến nghị, Thiết bị nâng hạ chân không giúp bảo vệ người sử dụng của bạn khỏi các nguy cơ tai nạ lao động, đảm bảo tài sản kinh doanh của bạn vẫn hoạt động và giảm nguy cơ hư hòng sản phẩm. Cung cấp một giải pháp đáng tin cậy, an toàn và hiệu quả về chi phí có lợi cho cả người vận hành và chủ doanh nghiệp.
► HỆ THỐNG NÂNG HẠ CHÂN KHÔNG: CHI PHÍ BẢO TRÌ THẤP - NÂNG SUẤT LÀM VIỆC CAO

Mỗi hệ thống nâng chân không được điều khiển bằng trực giác bởi người vận hành và sử dụng một phương tiện năng lượng duy nhất - một bơm chân không điện - để tạo mức độ chân không khi một miếng hút hoặc thiết bị hấp dẫn được đặt trên tải đối tượng.
giải quyết các vấn đề bệnh nghề nghiêp trong thao tác công việc hằng ngày. Thiết bị nâng hạ chân không chỉ yêu cầu một người vận hành và cần rất ít bảo trì; Hiệu quả làm việc cao hơn, tăng cường năng suất và cải thiện tiết kiệm kinh tế nói chung.
Cam kết cung cấp các giải pháp toàn diện, chúng tôi cũng cung cấp các giải pháp nâng chân không công nghiệp tùy chỉnh được thiết kế theo ứng dụng và yêu cầu nghiêm ngặt của bạn.
Với các tùy chọn có sẵn như cấu hình khoảng trống thấp, hệ thống giàn bao bọc, năng lượng điện hoặc khí nén, và các hoạt động tay đơn hoặc kép, Novatools sở hữu kỹ năng và chuyên môn để thiết kế các máy nâng chân không công nghiệp hoàn hảo phù hợp với nhu cầu hoạt động chính xác của doanh nghiệp của bạn.
Là một phần của dịch vụ toàn diện của chúng tôi, chúng tôi cũng cung cấp hỗ trợ, bảo trì, dịch vụ sau bán hàng và thậm chí cung cấp dịch vụ phụ tùng sau sản xuất và cài đặt; Luôn giữ cho thiết bị nâng máy hút bụi công nghiệp của bạn hoạt động an toàn, an toàn và hiệu quả.
►HỆ THỐNG NÂNG HẠ HÚT CHÂN KHÔNG CỦA CHÚNG TÔI ỨNG DỤNG PHỔ BIẾN TRONG CÁC NGÀNH :
Khám phá phạm vi toàn diện của chúng tôi về máy nâng chân không công nghiệp được thiết kế để nâng cao hiệu quả sản xuất của bạn. Lựa chọn của chúng tôi mở rộng các ứng dụng khác nhau, cung cấp các giải pháp xử lý bespoke cho quy trình sản xuất an toàn hơn, nhanh hơn và nhiều hơn. Cho dù bạn đang xử lý các vật liệu mạnh mẽ hoặc các thành phần tinh tế, thiết bị nâng chân không của chúng tôi đảm bảo tính linh hoạt và độ chính xác trong xử lý.
|
NÂNG HẠ DẠNG TRÒN An toàn - nhanh chóng - hiệu quả. Đáp ứng các nhu cầu nâng hạ các sản phẩm dạng tròn như: ống thép, tôn cuộn, cuộn cáp... |
NÂNG HẠ DẠNG TẤM Giải pháp đáng tin cậy, đáp ứng mọi yêu cầu nâng hạ trong công nghiệp: nâng tấm thép, tấm gỗ, các vật liệu dạn tấm... trong nhà máy. |
NÂNG HẠ TẤM KÍNH. Hiệu quả - an toàn và vận hành ổn định tuyệt đối cho các nhà máy kính - xưởng kính. Sử dụng an toàn và đáng tin cậy. Tránh rơi vỡ và tai nạn nghề nghiệp. |
► CÁC ỨNG DỤNG PHỔ BIẾN NHƯ :
Sử dụng tay máy nâng phôi dùng cho máy CNC
Thiết kế và chế tạo tay máy máy nâng hạ ( Manipulator ) tại Việt Nam.
Manipulator nâng thùng Carton trong nhà máy
Manipulator nâng thùng phuy trong nhà máy
Tay máy nâng bao bì ( cuộn màn PE ) dạng chạy ray được sản xuất bởi Novatools.com.vn
SÚNG XỊT KHÍ SMC VMG11BU-02
SÚNG THỔI GIÓ SMC VMG11BU-02
- Có thể giảm 20% mức tiêu thụ điện năng với SMC "Súng thổi" + "Bộ ghép nối S" + "Ống cuộn".
- Mất áp suất từ 1% trở xuống (kích thước vòi phun: ø2,5).
- Đầu phun có sẵn: đầu phun ren nam, đầu phun hiệu suất cao với ren nam. Đầu phun ít tiếng ồn với ren nam, đầu phun ống đồng.
Configured Specifications
|
Type |
Air Blow Gun Main Body, without Nozzle |
Nozzle Shape |
- |
|---|---|---|---|
|
Features |
Standard |
Connection Type of Air Supply Port |
Tapped |
|
Connecting Port Type of Nozzle |
Threaded |
Body Material |
PBT (Polybutylene Terephthalate) |
|
Nozzle Material |
- |
Max. Operating Pressure(MPa) |
1 |
|
Round Nozzle Dia.(Ø) |
- |
Piping exit direction |
Down direction |
|
Connector size |
Rc1/4 |
Body color |
Dark blue |

| Operating Pressure Range | 0 to 1.0 MPa | |
|---|---|---|
| Guaranteed Proof Pressure | 1.5 MPa | |
| Fluid Temperature and Ambient Temperature Range | -5 to 60°C (no freezing) | |
| Flow Rate Characteristics (With Nozzle Removed) |
C (dm3/s·bar): 6.0, b: 0.25 (effective cross-section 30 mm2) | |
| Piping Port Size | Rc, NPT, G 1/4, 3/8 | |
| Piping Entry | Downward | Upward |
| Nozzle Connection Diameter | Rc 1/4 | |
| Weight (Main Unit Only) | 165 g | |
| Operational Force (When Fully Open) | 7 N | |
ỐNG DẪN KHÍ MÁY HÀN ĐIỂM TOGAWA
Super Air Hose
Nhẹ hơn ống cao su và khả năng làm việc vượt trội. Chịu được ánh nắng trực tiếp và ngăn chặn các vết nứt.

♦ Vật liệu: Sản phẩm PVC dẻo
♦ Sử dụng cho: Đối với máy nén khí , bảo dưỡng ô tô, sơn và thân xe,body shop, xưởng dập - xưởng hàn, khai thác đá, v.v.
♦ Nhẹ hơn ống cao su và khả năng làm việc vượt trội.
♦ Môi chất: Nước / khí
Thông số kỹ thuật:Giới hạn nhiệt độ làm việc: Từ -5oC đến + 60oC
| Nominal designation | Inner diameter(mm) | Outer diameter(mm) | Regular size(m) | Maximum working pressure MPa at 20℃ | Minimum bending radius(mm) | Regular size weight(kg) | Lines |
| SA-6 | 6.5 | 13.0 | 100 | 1.0 | 32.5 | 12 | Black ― |
| SA-7 | 7.0 | 13.5 | 100 | 1.0 | 35 | 12.5 | Black ― |
| SA-8 | 8.0 | 15.0 | 100 | 1.0 | 40 | 15 | Black Blue |
| SA-9 | 9.5 | 16.5 | 100 | 1.0 | 47.5 | 17 | Black Blue |
| SA-12 | 13.0 | 21.5 | 100 | 1.0 | 65 | 28 | Black Blue |
| SA-19 | 19.0 | 27.5 | 100 | 1.0 | 95 | 39 | ― Blue |
| SA-25 | 25.0 | 34.5 | 100 | 1.0 | 125 | 55 | ― Blue |
XY LANH KHÍ NÉN CKD - LOẠI TIÊU CHUẨN
STANDARD CYLINDER
► Pencil shaped cylinder : SCPS・SCPD3・SCPS3・SCPH3
Dòng thu nhỏ nhẹ nhất có kích thước lỗ khoan nhỏ nhất (φ6 đến φ16) trong số các xi lanh đa dụng. Tiết kiệm không gian với công tắc tiêu chuẩn nhỏ gọn “T Series”.
Tương thích với dòng sản phẩm thông thường đã ngừng sản xuất SCP*2 Series
[Thiết kế nhỏ gọn]
Kích thước lỗ khoan thu nhỏ φ6, φ10, φ16.
Tổng chiều dài cũng ngắn để theo đuổi sự nhỏ gọn.
[Công tắc xi lanh nhỏ gọn giúp nó thậm chí còn nhỏ hơn]
Chiều cao giảm đi một nửa nhờ công tắc xi lanh nhỏ gọn “T Series”.
► Small bore size cylinder: CMK2

Dòng kích thước lỗ khoan trung bình (φ20 đến φ40) có khả năng chống ăn mòn cao và tuổi thọ lâu dài trong số các xi lanh thông dụng. Một loạt các xi lanh caulked có sẵn.
[Có nhiều lựa chọn]
Xi lanh tròn đa năng sử dụng thép không gỉ cho ống xi lanh.
Rất nhiều biến thể/tùy chọn, tương thích với nhiều ứng dụng.
► Micro cylinder : CMA2
Dòng xi lanh có kích thước lỗ trung bình (φ20 đến φ40) có thể tháo rời.

► Round shaped cylinder: SCM
Dòng xi lanh tròn tiêu chuẩn có kích thước lỗ trung bình (φ20 đến φ100). Thân máy mỏng và nhiều kích cỡ lỗ khoan và biến thể…

► Tie rod cylinder SCG
Dòng kích thước lỗ khoan trung bình (φ32 đến φ100) của xi lanh thanh giằng tiêu chuẩn. Xi lanh thân thiện với môi trường đã loại bỏ h…

► Medium bore size cylinder SCA2 - SCS2
Dòng xi lanh thanh giằng tiêu chuẩn có kích thước lỗ khoan trung bình (φ40 đến φ100). Xi lanh có nhiều lựa chọn, thời gian sử dụng lâu dài…


CÁC DÒNG XY LANH CKD ĐƯỢC SỬ DỤNG PHỔ BIẾN HIỆN NAY:
|
Description |
Model |
|
Medium bore size cylinder |
SCA2-Q2-TC-506-650-H-MI |
|
Small size cylinder |
CMK2-CC-32-20 |
|
Small size cylinder |
CMK2-C-CC-25-50 |
|
Small size cylinder |
CMK2-32-100 |
|
SO Standard (15552) Compliant Air Cylinder |
CP96SDB63-150C |
|
SO Standard (15552) Compliant Air Cylinder |
CP96SDB63-200C |
|
Small compact cylinder |
MSDG L6-10 |
|
Compact Cylinder |
SSD2-L-40-20-T2H3-D |
|
Compact Cylinder |
SCA2-D-FA-80B-50-T2H3-D |
|
Tie rod cylinder |
SCG-00-100B-250-T2H3-D |
|
Tie rod cylinder |
SCG-00-100B-300-T2H3-D |
|
Tie rod cylinder |
SCS2-LN-FA-180B-350-T2H3-D |
|
Tie rod cylinder |
SCS2-LN-FA-125B-200-T2H3-D |
|
Tie rod cylinder |
SSD2-L-50-25-T2H3-D |
|
Tie rod cylinder |
SCG-00-100B-250-T2H3-D |
|
Tie rod cylinder |
SCG-00-40B-135-T2H3-D |
|
Tie rod cylinder |
SSD2-L-40-35-T2H3-D |
|
Tie rod cylinder |
SSD2-L-63-25-T2H3-D |
BƠM THỦY LỰC THÙNG XE TẢI HYDRO-TEK
HYDRO TEK thành lập từ năm 1999 tịa xứ sở Kim Chi Hàn Quốc
Là đơn vị chủ yếu sản xuất bộ nguồn thủy lực cùng với việc cung cấp giải pháp tổng thể cho hệ thống thủy lực. Hydro-Tek góp phần phát triển ngành thủy lực tại Hàn Quốc bằng cách xuất khẩu sang 37 quốc gia trên thế giới, bao gồm Đức, Hoa Kỳ, Nhật Bản và Canada.
Các dòng sản phẩm chính của Hydro-Tek như: Bơm thủy lực cầu nâng ô tô, bơm thủy lực sàn nâng hàng, bơm thủy lực thùng xe tải, Bơm thủy lực ứng dụng sửa chữa/bảo trì .... ngoài ra, tùy theo yêu cầu sử dụng khác nhau từ khách hàng, Hydro-Tek thiết kế theo ứng dụng khác nhau
| TYPE OF HYDRAULIC PUMP | DESCRIPTIONS | CURCUIT | APPLICATIONS |
|
TAIL LIFT(Kor) |
Two single acting :
|
![]() |
![]() |
|
TAIL LIFT (Europe 1) |
|
![]() |
|
|
TAIL LIFT (Europe 2) |
|
![]() |
![]() |
|
TAIL LIFT (Europe 3) |
|
![]() |
![]() |
BƠM THỦY LỰC HYDRO TEK HÀN QUỐC
HYDRO TEK thành lập từ năm 1999 tịa xứ sở Kim Chi Hàn Quốc
Là đơn vị chủ yếu sản xuất bộ nguồn thủy lực cùng với việc cung cấp giải pháp tổng thể cho hệ thống thủy lực. Hydro-Tek góp phần phát triển ngành thủy lực tại Hàn Quốc bằng cách xuất khẩu sang 37 quốc gia trên thế giới, bao gồm Đức, Hoa Kỳ, Nhật Bản và Canada.
| PRODUCT NAME | HYDRAULIC CIRCUIT | PICTURE |
|
► WING BODY
|
![]() |
![]() |
► CYLINDER PACK
|
||
► TAIL LIFT
|
||
► DOCK LEVELER
|
![]() |
![]() |
TUA VÍT LỰC CHỐNG LỖI TOHNICHI RTDFH/RNTDFH
TUA VÍT LỰC CHỐNG LỖI TOHNICHI
Model : RTDFH / RNTDFH
Xuất xứ: Tohnichi / Japan
Truyền tín hiệu trạng thái qua wireless, ngăn chặn lỗi siết lực trong dây chuyền sản xuất bởi con người.
ĐẶC TÍNH CHUNG :
Khi đạt đến lực siết cài đặt, cơ cấu chốt hãm được kích hoạt. Cùng lúc đó, một tín hiệu hoàn thành sẽ được truyền đi
Hộp nhận tín hiệu wireless R-FH256 cho thấy tính hiệu quả rõ rệt khi sử dụng trong các nhà máy và được kết nói với hệ thống tránh lỗi Pokayoke FH-256MC. Đồng thời giúp giảm chi phí đầu tư về lâu dài

Phản hồi trạng thái lực siết OK hay NOK thông qua đèn hiển thị trên dụng cụ
Mã số ID của các tô vít lực có thể được hiển thị bởi hộp nhận dữ liệu đa năng FH-256, giúp dễ dàng cho việc xác minh thông tin lỗi.
Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO6789 type II class D và E
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
![]()
![]()
![]()

| Accuracy±3% | ||||||||
[cN・m] |
||||||||
[kgf・cm] |
||||||||
[lbf・in] |
||||||||
SCREW |
||||||||
Lưu ý :
Dụng cụ trợ lực siết cho các model RTD/RNTDFHS500CN là được bán riêng.
Phụ Kiện Tiêu chuẩn :
Chỉ các model RTDFH260CN and RTDFH500CN được cung cấp với đầu mở điều chỉnh lự
TUA VÍT LỰC HIỂN THỊ KIM TOHNICHI FTD-S
TUA VÍT LỰC HIỂN THỊ KIM TOHNICHI FTD-S
Model : FTD-S
Xuất xứ : Tohnichi / Japan
Hiển thị lực siết trên đồng hồ cho phép kiểm tra lực nhanh chóng dễ dàng.
ĐẶC TÍNH CHUNG :
Tính năng Pre-load . Được thiết kế để áp dụng trên các mô măn xoắn sơ bộ, giúp giảm lực căng lên cổ tay người sử dụng
Phù hợp cho các công việc kiểm tra lực siết
Đồng hồ hiển thị lực siết rõ ràng, đọc lực nhanh chóng,tiện dụng
Sản phẩm cho phép sử dụng trên phạm vi toàn thế giới, bao gồm cả khu vực EU
Sản phẩm tuân theo tiêu chuẩn ISO 6789 type I class D
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
![]()
![]()

[cN・m] |
0.3~2 |
1~8 |
||||||||||||
0.05 |
0.2 |
|||||||||||||
[gf・cm/kgf・cm] |
30~200 |
0.1~1 |
||||||||||||
5 |
0.02 |
|||||||||||||
[ozf・in/lbf・in] |
0.5~3 |
0.5~5 |
||||||||||||
0.1 |
0.1 |
|||||||||||||
[mm] |
||||||||||||||
Lưu ý :
Sản phẩm không bao gồm đầu Bits, tham khảo đầu bits được sản xuất bởi Tohnichi, vui lòng xem tại đây .
PA LĂNG KHÍ NÉN CÂN BẰNG ENDO KOGYO EHB MODULE MS
Kiểm soát tốc độ bằng cách điều chỉnh con vít của pê đan điều khiển.
Với đặc tính tự cân bằng khi treo, cho phép người dùng có thể tác động nâng lên hoặc hạ xuống vật treo trong phạm vi 35 cm từ vị trí cân bằng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA MÔ ĐUN ĐIỀU KHIỂN :
| Name | Model | Hose | Operation | Mass(kg) |
| Lift control module | MS | Straight×2 | Pendant type | 2 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT LOẠI DÂY CÁP TẢI :
| Model | Air pressure (MPa) |
Hoisting capacity(kg) for lifting |
Stroke (m) |
Main equipment mass (kg) |
Wire rope diameter (mm) |
Air inlet |
| EHB-50S | 0.7 | 55 | 0.7 | 19 | Φ4.76 | Rc 3/8 |
| 0.6 | 48 | |||||
| 0.5 | 40 | |||||
| 0.4 | 32 | |||||
| EHB-50 | 0.7 | 55 | 1.9 | 28 | Φ4.76 | Rc 3/8 |
| 0.6 | 48 | |||||
| 0.5 | 40 | |||||
| 0.4 | 32 | |||||
| EHB-85 | 0.7 | 90 | 1.9 | 29 | Φ4.76 | Rc 3/8 |
| 0.6 | 75 | |||||
| 0.5 | 62 | |||||
| 0.4 | 50 | |||||
| EHB-130 | 0.7 | 140 | 1.9 | 36 | Φ4.76 | Rc 3/8 |
| 0.6 | 120 | |||||
| 0.5 | 100 | |||||
| 0.4 | 80 | |||||
| EHB-270 | 0.7 | 270 | 1.8 | 43 | Φ6 | Rc 3/8 |
| 0.6 | 230 | |||||
| 0.5 | 190 | |||||
| 0.4 | 150 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT LOẠI DÂY XÍCH TẢI :
| Model | Air pressure (MPa) |
Hoisting capacity(kg) for lifting |
Stroke (m) |
Main equipment mass (kg) |
Link chain (Dia. x No. of falls) |
Air inlet |
| EHB-50SC | 0.7 | 55 | 0.65 | 20 | 4.0×1 | Rc 3/8 |
| 0.6 | 48 | |||||
| 0.5 | 40 | |||||
| 0.4 | 32 | |||||
| EHB-50C | 0.7 | 55 | 1.8 | 29 | 4.0×1 | Rc 3/8 |
| 0.6 | 48 | |||||
| 0.5 | 40 | |||||
| 0.4 | 32 | |||||
| EHB-85C | 0.7 | 90 | 1.8 | 30 | 4.0×1 | Rc 3/8 |
| 0.6 | 75 | |||||
| 0.5 | 62 | |||||
| 0.4 | 50 | |||||
| EHB-130C | 0.7 | 140 | 1.8 | 37 | 4.0×1 | Rc 3/8 |
| 0.6 | 120 | |||||
| 0.5 | 100 | |||||
| 0.4 | 80 |
Bộ lọc khí tách nước đường ống AIRTAC
AIRTAC được thành lập từ năm 1988 tại Taiwan, Là nhà sản xuất hàng đầu các dòng sản phẩm phụ kiện điều khiển khí nén.
Các dòng sản phẩm chính của AIRTAC như cốc lọc khí, bộ điều chỉnh áp khí tách dầu, piston khí nén, các thiết bị điều khiển khí nén, Thanh trục dẫn hướng khí nén, đầu nối nhanh, đuôi chuội khí nén, coupling...
Với việc thành lập trung tâm R&D - AIRTAC khôn ngừng cải tiến chất lượng sản phẩm và tối ưu hóa thiết kế đáp ứng hầu hết với tất các các ứng dụng khách hàng yêu cầu.
CÁC DÒNG SẢN PHẨM PREPARATION UNIT :
| GA Series | GP series | A,B Series | Pressure switch | Vacuum parts | Other parts |
| GAC100 Series F.R.L | GPF series oil mist filter | AC - BC sires | DPS series digital display pressure sensor | GVR series vacuum regulator | SR series |
| GAC seiries F.R.L | GPR series precision regulator | AF_BF series | DPH series digital display pressure sensor | GVF series vacuum filter | Pressure Gauge |
| GAFC 100 series FR.L | GPFR series precision filter & regulator | AFC_BFC series | SDR series | ||
| GAFC series FR.L | AFR_BFR series | ||||
| GAFR100 series filter & regulator | AL_BL series | ||||
| GAFR series filter & regulator | AR_BR series | ||||
| GAF100 series filter | |||||
| GAR100 series regulator | |||||
| GAL100 series lubricator | |||||
| GT series | |||||
| GV series soft-start valve | |||||
| GZ series seft on-off valve | |||||
CẦN XIẾT LỰC TOHNICHI QL
CẦN XIẾT LỰC TOHNICHI QL
Model: QL
Xuất xứ: Tohnichi/Japan
Dòng sản phẩm từ QL2N-QL25N5 nửa thân súng được bọc nhựa và thang chia lực rõ ràng
Cơ cấu ratchet với 24 bánh răng 15 độ cho phép làm việc thuận tiện ở những không gian bị giới hạn
Khi đạt đến lực xiết cài đặt, sản phẩm phát ra âm thanh "click" báo hiệu đạt lực.
Áp dụng sử dụng quốc tế cho các nước khu vực EU, Tuân theo chuẩn ISO 6789 Type II Class A
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()

[N・m] |
||||||||
[Kgf・cm] |
||||||||
[lbf・in] |
||||||||
[N・m] |
|||||||||||
[Kgf・ cm/Kgf・m] |
100~500 |
4~28 |
|||||||||
5 |
0.2 |
||||||||||
RANGE [lbf・ in/lbf・ft] |
100~400 |
15~75 |
|||||||||
5 |
1 |
||||||||||

SÚNG BƠM MỠ JOLONG G300
SÚNG BƠM MỠ JOLONG
Xuất xứ : Jolong / Taiwa
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Áp lực bơm 6000 psi, 1000 psi
- Sử dụng được cho hầu hết các loại mỡ #0 - #200
- Đầu nối 1/4", Tiêu chuẩn chất lượng EU,
- Phù hợp sử dụng cho bơm mỡ khí nén, bơm mỡ bằng tay.
- Sử dụng cho các dòng máy bơm mỡ : A65G, HIDI-65G, A55-G,MG-55, MG-65, MG-80D, SHAG-55C, SHAG-65…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
| Model | Maximum pressure | Inlet | Out let | Grease viscosity | Weight |
| G200 | 10000 psi | 1/4" | - | 00 # ~ 3 # | 1128 g |
| G300 | 6000 psi | 1/4" | - | 00 # ~ 3 # | 1160 g |
| G300A1-GU | 6000 psi | NPT 1/4" | - | 00 # ~ 3 # | 1160 g |

SÚNG BẮN BU LÔNG KHÍ NÉN ATLAS COPCO LTV38
SÚNG BẮN BU LÔNG KHÍ NÉN ATLAS COPCO
Model: LTV38
Xuất xứ: ATLAS COPCO / THỤY ĐIỂN
ĐẶC TÍNH CHUNG DÒNG SẢN PHẨM LTV28 VÀ LTV38 :
- Độ tin cậy cao khi xiết các bu lông từ M5-M12
- Kích thước nhỏ gọn,bánh răng bền.
- Khớp ly hợp chính xác cao.
- Mô tơ hoạt động đáng tin cậy và ổn định.
- Bánh răng truyền động đầu góc.
ĐẶC TÍNH CHUNG DÒNG SẢN PHẨM LTV48 :
- Hoạt động mạnh mẽ, độ tin cậy cao.
- Mô men xoắn cả 2 chiều quay lên đến 200Nm
- Trọng lượng thấp cho khả năng vận hành thoải mái và tay cầm mượt mà.
- Thanh phản lực và các phụ kiện khác là phù hợp cho dòng sản phẩm này.
- Bánh răng truyền động đầu góc.
ĐẶC TÍNH CHUNG DÒNG SẢN PHẨM LTV FS FLUSH SOCKET :
- Kích thước đầu góc nhỏ gọn cho quá trình hoạt động thuận tiện.
- Mô-men xoắn với độ chính xác cao.
- Tích hợp tuýp giúp giảm chiều cao đầu xiết của súng.
- Bánh răng truyền động đầu góc.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
CẦN XIẾT LỰC TOHNICHI QL-MH
CẦN XIẾT LỰC CHỈNH LỰC TOHNICHI
Model: QL-MH
Xuất xứ: Tohnichi/Japan
Thích hợp sử dụng trong các điều kiện dầu nhớt cũng như môi trường garage sửa chữa.
Điều chỉnh mô men lực dễ dàng bởi nút bấm với thang chia
Đầu chỉnh lực được thiết kế nâng cao khả năng chỉnh lực trong điều kiện dính dầu nhớt.
Áp dụng sử dụng quốc tế cho các nước khu vực EU, Tuân theo chuẩn ISO 6789 Type II Class A
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()

Độ chính xác: ±3%
[N・m] |
||||||||||||||
[Kgf・ cm / Kgf・m] |
4~20 |
4~28 |
||||||||||||
0.2 |
0.2 |
|||||||||||||
[lbf・in] |
||||||||||||||
[mm] |
||||||||||||||









































