SẢN PHẨM
CẦN XIẾT LỰC TOHNICHI QL
CẦN XIẾT LỰC TOHNICHI QL
Model: QL
Xuất xứ: Tohnichi/Japan
Dòng sản phẩm từ QL2N-QL25N5 nửa thân súng được bọc nhựa và thang chia lực rõ ràng
Cơ cấu ratchet với 24 bánh răng 15 độ cho phép làm việc thuận tiện ở những không gian bị giới hạn
Khi đạt đến lực xiết cài đặt, sản phẩm phát ra âm thanh "click" báo hiệu đạt lực.
Áp dụng sử dụng quốc tế cho các nước khu vực EU, Tuân theo chuẩn ISO 6789 Type II Class A
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()

[N・m] |
||||||||
[Kgf・cm] |
||||||||
[lbf・in] |
||||||||
[N・m] |
|||||||||||
[Kgf・ cm/Kgf・m] |
100~500 |
4~28 |
|||||||||
5 |
0.2 |
||||||||||
RANGE [lbf・ in/lbf・ft] |
100~400 |
15~75 |
|||||||||
5 |
1 |
||||||||||

SÚNG BƠM MỠ JOLONG G300
SÚNG BƠM MỠ JOLONG
Xuất xứ : Jolong / Taiwa
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Áp lực bơm 6000 psi, 1000 psi
- Sử dụng được cho hầu hết các loại mỡ #0 - #200
- Đầu nối 1/4", Tiêu chuẩn chất lượng EU,
- Phù hợp sử dụng cho bơm mỡ khí nén, bơm mỡ bằng tay.
- Sử dụng cho các dòng máy bơm mỡ : A65G, HIDI-65G, A55-G,MG-55, MG-65, MG-80D, SHAG-55C, SHAG-65…
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
| Model | Maximum pressure | Inlet | Out let | Grease viscosity | Weight |
| G200 | 10000 psi | 1/4" | - | 00 # ~ 3 # | 1128 g |
| G300 | 6000 psi | 1/4" | - | 00 # ~ 3 # | 1160 g |
| G300A1-GU | 6000 psi | NPT 1/4" | - | 00 # ~ 3 # | 1160 g |

SÚNG BẮN BU LÔNG KHÍ NÉN ATLAS COPCO LTV38
SÚNG BẮN BU LÔNG KHÍ NÉN ATLAS COPCO
Model: LTV38
Xuất xứ: ATLAS COPCO / THỤY ĐIỂN
ĐẶC TÍNH CHUNG DÒNG SẢN PHẨM LTV28 VÀ LTV38 :
- Độ tin cậy cao khi xiết các bu lông từ M5-M12
- Kích thước nhỏ gọn,bánh răng bền.
- Khớp ly hợp chính xác cao.
- Mô tơ hoạt động đáng tin cậy và ổn định.
- Bánh răng truyền động đầu góc.
ĐẶC TÍNH CHUNG DÒNG SẢN PHẨM LTV48 :
- Hoạt động mạnh mẽ, độ tin cậy cao.
- Mô men xoắn cả 2 chiều quay lên đến 200Nm
- Trọng lượng thấp cho khả năng vận hành thoải mái và tay cầm mượt mà.
- Thanh phản lực và các phụ kiện khác là phù hợp cho dòng sản phẩm này.
- Bánh răng truyền động đầu góc.
ĐẶC TÍNH CHUNG DÒNG SẢN PHẨM LTV FS FLUSH SOCKET :
- Kích thước đầu góc nhỏ gọn cho quá trình hoạt động thuận tiện.
- Mô-men xoắn với độ chính xác cao.
- Tích hợp tuýp giúp giảm chiều cao đầu xiết của súng.
- Bánh răng truyền động đầu góc.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
KHẨU TRANG 3M
- Giải pháp khẩu trang N95 kinh tế
- Áp dụng công nghệ Màng lọc tiên tiến 3M™ giúp bạn dễ dàng hít thở khi sử dụng
- Cấu trúc độc đáo dạng chữ V ôm sát gương mặt, đảm bảo độ kín khít
- Tạo không gian cho bạn thoải mái giao tiếp
Khẩu trang N95 có thiết kế gấp độc đáo dạng chữ V có thể uốn cong theo gương mặt, hỗ trợ bạn khi giao tiếp nói chuyện dễ dàng hơn và có chi phí rất kinh tế. Có hai kích cỡ để phù hợp với nhiều loại khuôn mặt.
![]() |
![]() |
![]() |
|
KHẨU TRANG LỌC BỤI VÀ HƠI HỮU CƠ 3M™ 8247, GP2 VÀ R95 NIOSH UPC #: 18801230602168 Mã hàng 3M 7000008672 |
KHẨU TRANG LỌC BỤI VÀ HƠI HỮU CƠ 3M™ 9913 UPC #: 18801230602250 Mã hàng 3M 7000008673
|
Khẩu Trang Lọc Bụi Bảo Vệ Hô Hấp 3M™ 9002, P1, 500 Cái/Thùng Mã hàng 3M 7000010333 Mã hàng theo hệ thống cũ 3M XH003838170 |
![]() |
![]() |
|
|
Khẩu Trang Lọc Bụi Bảo Vệ Hô Hấp 3M™ 9001, 500 Cái/Thùng Mã hàng 3M 7000010334 Mã hàng theo hệ thống cũ 3M XH003838204 |
Khẩu Trang Bảo Vệ Hô Hấp 3M™ VFlex™ 9105, N95, 400 Cái/Thùng UPC #: 58887719257416 Mã hàng 3M 7000021531 |
Khẩu Trang Lọc Bụi Bảo Vệ Hô Hấp 3M™ 8822, P2, Có Van Một Chiều, 10 Cái/Hộp, 24 Hộp/Thùng UPC #: 18801230602304 Mã hàng 3M 7000037792 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Khẩu Trang Lọc Bụi Bảo Vệ Hô Hấp 3M™ 8210, N95, 160 Cái/Thùng Mã hàng 3M 7000038242 Mã hàng theo hệ thống cũ 3M XA010000454 |
Khẩu Trang Lọc Bụi Bảo Vệ Hô Hấp Có Thể Dùng Trong Y Tế 3M™ 1860, Standard Size, N95/P2 UPC #: 58887719257393 Mã hàng 3M 7000038243
|
KHẨU TRANG BẢO VỆ HÔ HẤP 3M™ 8577 UPC #: 58887719322329 Mã hàng 3M 7100002364
|
![]() |
![]() |
![]() |
|
KHẨU TRANG LỌC BỤI HƠI HỮU CƠ 3M™ 9914K, GP1 UPC #: 18806080026331 Mã hàng 3M 7100048860 |
KHẨU TRANG LỌC BỤI BẢO VỆ HÔ HẤP 3M™ 9001V UPC #: 06912504932555 Mã hàng 3M 7100087005 |
Khẩu Trang Bảo Vệ Hô Hấp 3M™ 9320+, FFP2, 240 Cái/Thùng UPC #: 58887719998005 Mã hàng 3M 7100106876 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Khẩu Trang Lọc Bụi Bảo Vệ Hô Hấp 3M™ 9541V, Có Van, Cỡ Nhỏ/Vừa, Tiêu Chuẩn As/ANZS P2, 200 Cái/Thùng Mã hàng 3M 7100224564 Mã hàng theo hệ thống cũ 3M |
Khẩu Trang Lọc Bụi Bảo Vệ Hô Hấp 3M™ 9542V, Có Van, Tiêu Chuẩn AS/ANZS P2, 200 Cái/Thùng Mã hàng 3M 7100224565 Mã hàng theo hệ thống cũ 3M XY003892821
|
KHẨU TRANG BẢO VỆ HÔ HẤP 3M™ 9501+, KN95 AS/NZS P2 UPC #: 06912504280434 Mã hàng 3M 7100247712
|
![]() |
![]() |
![]() |
|
UPC #: 06912504287464 Mã hàng 3M 7012592744 |
UPC #: 04891203370924
Mã hàng 3M 7012592762
|
UPC #: 06940544200808 Mã hàng 3M 7012592766 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
UPC #: 04891203306923 Mã hàng 3M 7012592795 |
UPC #: 50051138176681 Mã hàng 3M 7012592859 |
UPC #: 56912504942030 Mã hàng 3M 7012593002 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Phin Lọc Hơi Hữu Cơ 3301K-100, 60 Cái/Thùng UPC #: 58887719283446 Mã hàng 3M 7012593014 |
Phin Lọc Hơi Khí Hỗn Hợp 3M™ 6006, Bảo Vệ Hô Hấp, 60 Cái/Thùng UPC #: 18806080044267 Mã hàng 3M 7012593016 |
PHIN LỌC HƠI HỮU CƠ/KHÍ AXIT 3M™ 6003 UPC #: 08806080031383 Mã hàng 3M 7012593017
|
![]() |
![]() |
![]() |
|
UPC #: 08806080031369 Mã hàng 3M 7012593018 |
PHIM LỌC 3M™ SECURE CLICK™ HỖN HỢP HƠI/KHÍ 2 CHIỀU D8006 UPC #: 50051141566622 Mã hàng 3M 7012593026 |
UPC #: 06912504933293 Mã hàng 3M 7012759233
|
![]() |
![]() |
![]() |
|
TẤM LỌC BỤI 3M™ 1744C, GIẢM TÁC ĐỘNG MÙI KHÓ CHỊU UPC #: 56912504942047 Mã hàng 3M 7012759236 |
Bộ dụng cụ bảo vệ hô hấp 3M™ Waffle 3200/5700/5744C (5 tấm lọc) Mã hàng 3M 7100325919 Mã hàng theo hệ thống cũ 3M XP003849278 |
PHIN LỌC HƠI HỮU CƠ/HƠI AXIT 3M™ SECURE CLICK™ D8003 UPC #: 50051131374671 Mã hàng 3M 7012759241 |
NOVATOOLS TỰ HÀO LÀ NCC SẢN PHẨM 3M CHÍNH HÃNG
QUÝ KHÁCH CÓ NHU CẦU SẢN PHẨM LIÊN HỆ HOT LINE 090.389.0815
CẦN XIẾT LỰC TOHNICHI QL-MH
CẦN XIẾT LỰC CHỈNH LỰC TOHNICHI
Model: QL-MH
Xuất xứ: Tohnichi/Japan
Thích hợp sử dụng trong các điều kiện dầu nhớt cũng như môi trường garage sửa chữa.
Điều chỉnh mô men lực dễ dàng bởi nút bấm với thang chia
Đầu chỉnh lực được thiết kế nâng cao khả năng chỉnh lực trong điều kiện dính dầu nhớt.
Áp dụng sử dụng quốc tế cho các nước khu vực EU, Tuân theo chuẩn ISO 6789 Type II Class A
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()

Độ chính xác: ±3%
[N・m] |
||||||||||||||
[Kgf・ cm / Kgf・m] |
4~20 |
4~28 |
||||||||||||
0.2 |
0.2 |
|||||||||||||
[lbf・in] |
||||||||||||||
[mm] |
||||||||||||||

CẦN XIẾT LỰC TOHNICHI CL
CẦN XIẾT LỰC TOHNICHI CL
Model: CL
Xuất xứ: Tohnichi/Japan
Tùy chọn đầu xiết lực phù hợp công việc của bạn: đầu cờ lê, đầu tròn, đầu lục giác, đầu mở ống...
Khi đạt đến lực xiết cài đặt, dụng cụ phát ra âm thanh "Click" báo hiệu đủ lực
Điều chỉnh lực xiết dễ dàng bởi nút bấm và thang chia
Các dòng sản phẩm CL50N to CL280N nửa thân súng được bọc nhựa, riêng dòng CL420N được tạo độ nhám ở tay cầm kim loại
Áp dụng sử dụng quốc tế cho các nước khu vực EU, Tuân theo chuẩn ISO 6789 Type II Class A
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()

[N・m] |
|||||||
[kgf・cm] |
|||||||
[lbf・in] |
|||||||
BOLT |
|||||||
[N・m] |
|||||||||
[kgf・cm/kgf・m] |
|||||||||
[lbf・in/lbf・ft] |
|||||||||
BOLT |
|||||||||

NƯỚC LÀM MÁT ĐỘNG CƠ HPK
Nước làm mát động cơ là sản phẩm được nghiên cứu và sản xuất dành cho tất cả các loại động cơ như: ô tô, xe máy, tàu thuyền, … Dung dịch làm mát có tác dụng ngăn ngừa hiện tượng quá nhiệt, chống ăn mòn, rỉ sét, chống đóng cặn, đảm bảo an toàn cơ học và kéo dài tuổi thọ của động cơ.
Thành phần chính.
- Ethylen Glycol: 50%
- Phân loại sản phẩm: Nước làm mát màu đỏ
- Nước DI, phụ gia chống ăn mòn, chống đóng cặn và các phụ gia khác: 50%
- Dung tích đóng gói sản phẩm: Can nhựa 4 lít
TÍNH NĂNG
- Chống ăn mòn.
- Chống đóng cặn.
- Chống quá nhiệt
Dung dịch làm mát động cơ HPK: Đạt chuẩn quốc tế ASTM - D3306, ASTM - D1384, ASTM - D4985, JISK Được tin dùng từ nhiều hãng xe trên toàn thế giới.
![]() |
![]() |
![]() |
|
Nước làm mát động cơ SC50-R (4L) (nồng độ 50%) HPK - Màu đỏ |
Nước làm mát động cơ SC50-G (4L) (nồng độ 50%) HPK - Màu xanh |
Nước làm mát động cơ HP30-G (4L) (nồng độ 30%) HPK - Màu xanh |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Nước làm mát pin xe ô tô điện BSC-2 (4L) HPK - Màu đỏ |
Nước làm mát động cơ HP30-R (4L) (nồng độ 30%) HPK - Màu đỏ |
Nước làm mát động cơ ST-20G (4L) (nồng độ 20%) HPK - Màu xanh |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Nước làm mát động cơ ST-20R (4L) (nồng độ 20%) HPK - Màu đỏ |
Nước làm mát động cơ HP30-G (1L) (nồng độ 30%) HPK - Màu xanh |
Nước làm mát động cơ HP30-R (1L) (nồng độ 30%) HPK - Màu đỏ |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Nước làm mát động cơ ST-R (20L) (nồng độ 20%) HPK - Màu xanh |
Nước làm mát động cơ ST-R (200L)HPK - Màu xanh |
Nước làm mát động cơ ST-R (200L) HPK - Màu đỏ |
![]() |
![]() |
|
|
Nước làm mát động cơ HP30-R (200L) HPK - Màu đỏ |
Nước làm mát động cơ SC50-R (200L) HPK - Màu đỏ |
NOVATOOLS CUNG CẤP SẢN PHẨM NƯỚC LÀM MÁT CHẤT LƯỢNG CAO
CAM KẾT 1 ĐỀN 10 NẾU SẢN PHẨM SAI SO VỚI CÔNG BỐ
GĂNG TAY ĐA DỤNG ANSELL

ANSELL bắt đầu từ năm 1893 tại một nhà máy sản xuất lốp xe đạp tại Australia. Ngày nay, sau hơn 130 năm, chúng tôi là người tiên phong trên toàn cầu về các giải pháp an toàn và nhà máy sản xuất thiết bị bảo vệ cá nhân tích hợp về y tế và môi trường làm việc công nghiệp. Mỗi ngày, hơn 10 triệu công nhân tại hơn 100 quốc gia tin tưởng đặt sự an toàn của họ vào các thương hiệu của Ansell như HyFlex®, GAMMEX®, BioClean®, MICROFLEX®, và AlphaTec®. Được dẫn dắt bởi một tầm nhìn về dẫn đầu thế giới để hướng đến tương lai an toàn hơn, công ty luôn luôn phát triển các cải tiến dịch vụ và sản phẩm mới để tiên đoán, phòng ngừa, và phòng chống rủi ro tại nơi làm việc đồng thời đẩy mạnh tìm kiếm nguồn hàng và sản xuất bền vững.
![]() |
![]() |
|
|
Găng tay chống cắt 11800 Thương hiệu: Ansell / Úc |
Găng tay chống hóa chất Ansell Sol-Vex 37-165 Thương hiệu: Ansell / Úc |
Găng tay chống hóa chất 37175 Thương hiệu: Ansell / Úc |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Găng tay chống hóa chất 37176 Thương hiệu: Ansell / Úc |
Găng tay chống hóa chất 37185 Thương hiệu: Ansell / Úc |
Găng tay chống hóa chất Ansell 37-676 Thương hiệu: Ansell / Úc |
![]() |
![]() |
|
|
Găng tay chống cắt 42474 Thương hiệu: Ansell / Úc |
Găng tay chịu nhiệt, chống cắt Ansell Mercury 43 Thương hiệu: Ansell / Úc |
Găng tay chống cắt 48125 Thương hiệu: Ansell / Úc |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Găng tay phòng lạnh Deltaplus HERCULE VV750 Thương hiệu: DELTAPLUS |
Găng tay phủ PVC DeltaPlus PVCC40010 Thương hiệu: DELTAPLUS |
Găng tay da hàn Deltaplus TER30010 Thương hiệu: DELTAPLUS |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Găng tay phủ PU Deltaplus VE702PG Thương hiệu: DELTAPLUS |
Găng tay Deltaplus VE702PN07 Thương hiệu: DELTAPLUS |
Găng tay chống hóa chất Deltaplus Petro VE766 Thương hiệu: DELTAPLUS |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Găng tay chống cắt Deltaplus VECUT 34GR G308 Nhãn hiệu: DELTAPLUS |
Găng tay chống cắt Deltaplus VECUT 04 CRG309 Nhãn hiệu: DELTAPLUS |
Găng tay chống cắt Deltaplus VENICUT42 Nhãn hiệu: DELTAPLUS |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Găng tay chống cắt Deltaplus VENICUT52 Nhãn hiệu: DELTAPLUS |
Găng tay chống cắt Deltaplus VECUT D08 GRG Nhãn hiệu: DELTAPLUS |
Găng tay dùng một lần Excia 9500 Nhãn hiệu: EXCIA |
|
|
![]() |
|
|
Găng tay chống hoá chất Excia CT125 Nhãn hiệu: EXCIA |
Găng tay chống hoá chất Excia CT135 Nhãn hiệu: EXCIA |
Găng tay PU phủ lòng bàn tay POG-300 Nhãn hiệu: SAFETY |
![]() |
||
|
Găng tay chấm hạt 50 Nhãn hiệu: SAFETY |
Găng tay cotton lạnh co giãn Nhãn hiệu: SAFETY |
Găng tay sợi Polyester không phủ PU Nhãn hiệu: SAFETY |
BẦU HƠI GIẢM CHẤN CONTINENTAL
Novatools tự hào là đại lý phân phối uỷ quyền chính hãng các sản phẩm Contitech (Continental) tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cung cấp các sản phẩm Contitech (Continental) gồm: đệm khí hay túi khí (dùng làm thiết bị truyền động), gối hơi (dùng làm thiết bị giảm chấn), bầu hơi hay bầu khí (dùng trong các phương tiện giao thông vận tải).
I. Contitech – Thương hiệu con của Tập Đoàn Continental danh tiếng
1. Giới thiệu chung về thương hiệu Contitech
ContiTech là thương hiệu con của tập đoàn Continental – một trong những thương hiệu hàng đầu thế giới trong lĩnh vực ô tô và công nghiệp. Thương hiệu ContiTech đã có hơn 140 năm kinh nghiệm, chuyên về sản xuất và phát triển các sản phẩm và giải pháp kỹ thuật cao cấp cho các ngành công nghiệp khác nhau.
ContiTech nổi tiếng với việc sản xuất giảm chấn chất lượng cao và đáng tin cậy. Sản phẩm của họ tuân thủ các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt và được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi xuất xưởng. Đồng thời, các thiết bị được thiết kế thiết để tối ưu hóa hiệu suất nhiên liệu và giảm tiêu thụ năng lượng để bảo vệ môi trường.
2. Thiết bị giảm chấn khí bằng khí Contitech
Novatools phân phối các sản phẩm thiết bị giảm chấn bằng khí (hay có tên gọi khác là Đệm khí/ Gối hơi/ Bầu hơi/ Xăm hơi) Contitech chính hãng.
Với phạm vi sản phẩm rộng bao gồm các dòng model loại C, D, R và S và các phát triển riêng lẻ được tùy chỉnh, họ có thể nắm vững ngay cả những nhiệm vụ khí nén khó khăn nhất trong kỹ thuật máy móc và nhà máy. Thiết bị truyền động không khí lục địa có sẵn cho các ứng dụng khí nén với lực nâng từ 0,5 kN đến 440 kN và đường kính từ 60 mm đến 950 mm. Có thể thực hiện hành trình lên tới 450 mm.
Model series C

Model series D

(Novatools cung cấp Thiết bị giảm chấn (bầu hơi/ bầu khí/ air spring/,…) Contitech chính hãng
Model series R

Model series S

II. Novatools – Đại lý phân phối uỷ quyền thiết bị giảm chấn bằng khí Contitech
Hiện nay Novatools đang phân phối chính thức sản phẩm thiết bị giảm chấn nổi tiếng của Contitech nói riêng và các thiết bị sản phẩm trong nhà máy bao gồm: khí nén, thuỷ lực, thiết bị tự động hoá công nghiệp,… nói chung, uy tín hàng đầu tại Việt Nam.
- Sản phẩm chất lượng, uy tín, đầy đủ thông tin
- Hỗ trợ và xử lý kĩ thuật nhanh
- Giá tốt
- Hàng có sẵn, giao hàng nhanh
- v.v
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được hỗ trợ mua hàng tốt nhất, hotline: 090.389.0815
NOVA TOOLS & TRANSMISSION
159 TA16 street, Thoi An ward, District 12, Ho Chi Minh city, Viet Nam 700000
Điện thoại: 090.389.0815
Fax:
Email: lethanhhieu91@hotmail.com; novatools.sale1@gmail.com
SÚNG BẮT VÍT CHẠY ĐIỆN THƯƠNG HIỆU SUMAKE
Tua vít điện SUMAKE có khả năng kiểm soát mô-men xoắn tuyệt vời để đảm bảo độ chính xác khi vặn chặt, thiết kế hình quả trứng chống trượt và công thái học để đảm bảo vận hành thoải mái, độ chính xác cao, phạm vi mô-men xoắn rộng, tiếng ồn thấp, hiệu quả cao
I. Brushless DC Full Auto Shut Off / Súng xiết vít cơ cấu ly hợp tự ngắt lực SUMAKE
Tua vít điện Sumake rất phù hợp để siết chặt chính xác các bộ phận quan trọng đòi hỏi độ chính xác cao (±3%) và tính di động.
Chúng có động cơ không chổi than chức năng cao, cải thiện đáng kể tuổi thọ sử dụng và loại bỏ những lo ngại về ô nhiễm.
Toàn bộ dòng sản phẩm bao gồm phạm vi mô-men xoắn rộng từ 0,008 đến 50 Nm (0,07 đến 442,56 Lbf-in).Ngoài ra, chúng tôi đã kết hợp các chức năng độc đáo bao gồm bộ đếm vít, nguồn điện và khởi động chậm vào một thiết bị duy nhất.
Những tua vít điện này phù hợp với nhiều ngành công nghiệp, chẳng hạn như lắp ráp máy tính xách tay, máy ảnh kỹ thuật số, máy chơi game, đồng hồ, điện thoại thông minh, kính, đồ chơi, máy bay không người lái, thiết bị liên lạc và các sản phẩm công nghệ cao. Chúng đặc biệt lý tưởng cho môi trường phòng sạch đòi hỏi phải lắp ráp chính xác.
![]()
![]()
-
Low Torque (0.008-0.98 N.m): EA-B101L-C/C3,EA-B101LS1-C/C3,EA-B103LS1-C/C3,EA-B103L-C/C3, EA-BN203L/C6, EA-BN210P/CE6, EA-BN203LA-C,EA-BN207LA-C,EA-BN210LA-C
-
Medium Torque (0.15-4.90 N.m): EA-BN630LH/C6,EA-BN630L/C6,EA-BN650L/C6, EA-BN412LA,EA-BN412LHA,EA-BN417LHA,EA-BN419LA, EA-BN412L/CE6, EA-BN412LH/CE6,EA-BN417LH/CE6, EA-BN419L/CE6, EA-BTK620LD/CE6,EA-BTK630LD/CE6,EA-BTK630LHD/CE6,EA-BTK635LHD/CE6,EA-BTK650LD/CE6,EA-BTK650LHD/CE6, EA-BTK620LU/CE6,EA-BTK630LU/CE6,EA-BTK630LHU/CE6,EA-BTK635LHU/CE6,EA-BTK650LU/CE6,EA-BTK650LHU/CE6, EA-BN412PH/C6,EA-BN412P/C6,EA-BN417PH/C6,EA-BN419P/C6,EA-BN412LH/C6,EA-BN412L/C6,EA-BN417LH/C6,EA-BN
-
High Torque (2-18 N.m) : EA-BAK960L/C6,EA-BAK990L/C6,EA-BAK9120L/C6,EA-BAK9120LH/C6,EA-BAK9180L/C6,EA-BAK9180LH/C6,EA-BAK9250, EA-BAK960P/C6,EA-BAK990P/C6,EA-BAK9120P/C6,EA-BAK9120PH/C6,EA-BAK9180P/C6,EA-BAK9180PH/C6,EA-BAK9250, EA-BK760P/C6,EA-BK760PH/C6,EA-BK790P/C6,EA-BK7120P/C6, EA-BAN9350L/C6,EA-BAN9350P/C6, EA-BAK9180L/CE6EA-BAK990P-C6.
-
Counter Built-in Type : EA-BD203L/C6, EA-BD412L/C6,EA-BD412LH/C6,EA-BD417LH/C6,EA-BD419L/C6, EA-BD419P/C6, EA-BD630LH/CE6, EA-BD630L/C6
-
Signal Controller : EAA-SCBSN6, EAA-SSBN6
II. SÚNG BẮN VÍT ĐẦU HÚT CHÂN KHÔNG / Vacuum Type
Sự kết hợp giữa đầu hút và tuốc nơ vít điện trong tuốc nơ vít điện hút khí nén giúp thao tác vặn vít nhanh chóng và ổn định trong nhiều tình huống khác nhau như vít nhựa, vít nhôm, vít inox và vít không nam châm. Loại công cụ này thường được sử dụng trong lắp ráp điện tử, máy móc chính xác, sửa chữa điện thoại di động và các ứng dụng khác đòi hỏi hiệu quả và độ chính xác cao.
Nó làm giảm nguy cơ rơi vít, cải thiện hiệu quả công việc và tạo điều kiện thuận lợi cho hoạt động.
![]()
![]()
- Súng bắn vít đầu hút chân không sumake gồm các model: EA-V203L-CC6, EPSH-B4S-7.5, EPSH-B4S-6.5, EPSH-B2S-4.2, EA-BN623LHAS,EA-BN630LAS,EA-BN630LHAS,EA-BN650LAS, EA-BN412LAS-D,EA-BN412LHAS-D,EA-BN417LHAS-D,EA-BN419LAS-D, EA-BN203LAS-C,EA-BN207LAS-C,EA-BN210LAS-C, EPSH-B2S-3.2,EPSH-B2S-3.2-C,EPSH-B2S-4.2,EPSH-B2S-4.2-C,EPSH-B2S-5.0,EPSH-B2S-5.0-C,EPSH-B2S-5.5,EPS
CÂN BÀN ĐIỆN TỬ
Giới thiệu về cân bàn điện tử
Cân bàn điện tử là thiết bị sử dụng cảm biến tải trọng (loadcell) để đo khối lượng vật thể. Kết quả cân được xử lý và hiển thị qua màn hình số điện tử, cho độ chính xác cao và dễ đọc hơn nhiều so với cân cơ. Thiết kế của cân bao gồm mặt bàn cân bằng inox hoặc thép chống gỉ, khung chắc chắn và bộ xử lý điện tử thông minh.
Cân bàn điện tử sẽ cho kết quả gần như tức thì, hạn chế tối đa sai số và giảm thời gian thao tác. Ngoài chức năng cân cơ bản, thiết bị này còn tích hợp nhiều tính năng hiện đại như đếm số lượng sản phẩm, tính tổng trọng lượng, chuyển đổi đơn vị đo, kết nối với máy in, phần mềm quản lý kho hoặc hệ thống ERP.
Hiện nay với sự phát triển mạnh mẽ của công nghệ hiện đại, cân bàn điện tử đã được ra mắt, giúp giải quyết những khó khăn, tối ưu thời gian thao tác đi kèm với khả năng hoạt động, vận hành ổn định, dòng cân này ngày càng trở thành lựa chọn quen thuộc đối với các quy mô doanh nghiệp. Hãy cùng Cân điện tử Hoàng Thiên tìm hiểu lý do vì sao sản phẩm này lại được ưa chuộng đến vậy.
Cân Bàn Điện Tử Chính Hãng, Giá Rẻ Tại Xưởng. Cân bàn điện tử tải trọng từ 30kg đến 500kg là dòng sản phẩm thông dụng và bán chạy nhất hiện nay, với các thương hiệu phổ biến như Keli, GSS, Sensocar, Yaohua, Cas…
Cân bàn được sử dụng tại nhà máy, vựa hàng, trang trại, xí nghiệp chế biến, cơ sở sản xuất xuất khẩu…
![]() |
![]() |
![]() |
|
Cân bàn chống nước MW GSS Model: TPW GSS Tải trọng: 30kg, 75kg, 150kg, 300kg Kích thước: 300 * 400 mm, 400 * 500 mm, 420*520 mm, 450*600 mm, 600*800 mm |
Cân bàn chống nước TPW GSS Model: Cân bàn chống nước TPW GSS Tải trọng: 30kg, 75kg, 150kg, 300kg Kích thước: 300*400mm, 420*520mm, 450*600mm, 600*800mm |
Cân Bàn Chống Nước TSW GSS Model: TSW GSS Màn hình: LCD hoặc LED Chất liệu: khung thép không gỉ |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Cân Bàn Điện Tử 100 Kg Kích thước bàn cân: 30x40cm, 40x50cm, 40x60cm Nguồn điện: Adapter 220V + pin sạc tích hợp (hoạt động 50–100 giờ) Chức năng: Cân, trừ bì (Tare), cộng dồn, đếm số lượng, giữ số cân (Hold) |
Cân Bàn Điện Tử 30-60kg Cân bàn inox 304 – chống nước, chống gỉ Cân có chức năng tính giá – hỗ trợ bán lẻ Màn hình LED hiển thị rõ nét, dễ thao tác với các chức năng như trừ bì, đổi đơn vị |
Cân Bàn Điện Tử A12 Yaohua Tải trọng tối đa: 30kg, 60kg, 100kg, 150kg, 200kg, 300kg, 500kg Chức năng đa dạng: Cân thông thường, trừ bì (Tare), đếm số lượng đơn giản (Counting), cộng dồn (Accumulation).
|
![]() |
![]() |
![]() |
|
Cân bàn điện tử KELI XK3118T16+ Tải trọng: 30kg, 75kg, 150kg, 300kg, 500kg Kích thước: 300 * 400 mm, 400 * 500 mm, 420*520 mm, 450*600 mm, 600*800 mm |
Cân Bàn Điện Tử Sensocar SCA1 Hỗ trợ kết nối RS232/USB/Ethernet, in phiếu, lưu trữ dữ liệu tới 500.000 bản ghi. Vỏ inox IP67 chống nước, thích hợp cho ngành thực phẩm, kho vận, sản xuất. Tải trọng tùy chọn: 100kg – 200kg – 300kg – 500kg. |
Cân chống nước LPW GSS Mức cân: 3kg, 7 kg, 15kg, 30 kg Kích thước cân: 288x235x110mm |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Cân điện tử nhà bếp BWN GSS Mức cân: 1,5 kg, 3kg, 7,5 kg, 15kg 30kg Kích thước cân: 175*260*75mm Màn hình: đèn nền màu xanh LCD 5 chữ số |
Cân điện tử chống nước LSW GSS Tải trọng: 3kg – 30kg Hiển thị: Ký tự số màu đỏ với chiều cao 25mm. Kích thước tổng thể: 288x235x110mm. |
Cân phân tích GF-24N GSS Mức cân: 220g, 320g, 1200g, 2200g, 3200g Cổng kết nối: RS232 Kích thước tổng thể: 200 x 270 x 280mm (W x H xD) |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Cân phân tích GF-25 GSS Mức cân: 300g, 600g Cổng kết nối: RS232 Nút bấm: 5 nút cảm ứng Kích thước đĩa cân: đĩa tròn 130mm |
Cân sàn điện A12 Yaohua. Dải cân 500kg, 1000kg, 1500kg, 2000kg, 3000kg, 5000kg, 10.000kg, 15.000KG (tùy chọn mức cân) Kích thước bàn cân: 0.8×0.8m, 1mx1m, 1.2mx1.2m, 1.5mx1.5m (Tùy chọn kích thước theo yêu cầu). |
Cân Sàn Điện Tử XK3118T20+ KELI Màn hình hiển thị KELI XK3118T20+ 4 loadcell SQB KELI Sàn cân với các kích thước tùy chọn: 1m x 1m, 1.2 x 1.2m, 1.5 x 1.5m |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Cân sàn điện A12 Yaohua. Khả Năng Cân: 500kg, 1000kg, 1500kg, 2000kg, 3000kg, 5000kg, 10.000kg, 15.000KG (tùy chọn mức cân) Mức Cân Min: 20d Bước nhảy( sai số): d= 100g / d= 200g / d= 500g/ d=1kg, d=2kg [Tùy theo tải max] Kích thước bàn cân: 0.8×0.8m, 1mx1m, 1.2mx1.2m, 1.5mx1.5m (Tùy chọn kích thước theo yêu cầu).
|
Cân Sàn Điện Tử SCA1 SENSOCAR Khả Năng Cân: 500kg, 1000kg, 1500kg, 2000kg, 3000kg, 5000kg, 10.000kg, 15.000KG (tùy chọn mức cân) Mức Cân Min: 20d Bước nhảy (sai số): d= 100g / d= 200g / d= 500g/ d=1kg, d=2kg [Tùy theo tải max] Kích thước bàn cân: 0.8×0.8m, 1mx1m, 1.2mx1.2m, 1.5mx1.5m (Tùy chọn theo yêu cầu). |
CÂN SÀN ĐIỆN TỬ KELI XK3118T20+ BAO GỒM Màn hình hiển thị KELI XK3118T20+4 loadcell SQB KELI Bộ giá đỡ màn hình Sàn cân với các kích thước tùy chọn: 1m x 1m, 1.2 x 1.2m, 1.5 x 1.5m 01 Hộp nối để nối 4 loadcell |
DAY ĐAI AN TOÀN ADELA - TAIWAN
ADELA cung cấp nhiều thiết bị an toàn, thiết bị bảo hộ cá nhân và các dịch vụ OEM/ODM khác để đáp ứng nhu cầu cụ thể của khách hàng. Với quy trình kiểm tra độ bền kéo và kiểm tra va đập từ độ cao nội bộ, ADELA cung cấp các sản phẩm PPE chất lượng cao cho Châu Âu, Châu Mỹ, Đông Nam Á và Trung Đông.
![]() |
![]() |
|
|
Dây treo giảm sốc 1 móc Adela EW-71051 Model: AD-EW-71051 |
Dây treo giảm sốc 1 móc Adela EW-31 Model: AD-EW31 |
Dây treo giảm sốc 2 móc Adela EW-32 Model: ED-EW32 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Bộ dây đai an toàn toàn thân+dây treo giảm sóc 1 móc Adela H-4501 + EW71051 |
Dây an toàn đai bụng ADELA H-117 | Dây an toàn đai bụng Adela H32 |
![]() |
![]() |
|
|
Dây đai toàn thân + dây treo giảm sốc 1 móc Adela H-4501+EW-31 |
Dây đai toàn thân + dây treo giảm sốc 2 móc nhôm Adela H-4501+EW-71052 | Dây đai hãm trượt Adela H8621 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Cuộn dây an toàn hãm trượt 6m cáp vải Adela RFA-060W |
Cuộn dây cáp hãm tự động 10m ADELA RFA100 | Cuộn dây cáp hãm tự động 15m ADELA RFA150 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Dây treo adela SC-19 |
Dây treo giảm sóc 2 móc Adela WFL-7672 |
Dây treo giảm sóc hai móc Adela WL15-E-D-H7105/AF09 |
XY LANH KHÍ NÉN TIÊU CHUẨN SMC

Tại Đông Nam Á, SMC có trụ sở chính tại Singapore và có sự hiện diện lâu dài trong khu vực tại Malaysia, Việt Nam, Indonesia và Philippines.
Với chỗ đứng vững chắc trong khu vực, SMC luôn dẫn đầu về công nghệ khí nén, cung cấp cho ngành công nghệ, cải tiến và sản phẩm hỗ trợ tự động hóa công nghiệp dựa trên nguyên tắc chỉ đạo “góp phần tự động hóa và tiết kiệm lao động trong ngành”.
Standard Air Cylinders
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDJ2D10-70Z-B CJ2-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
CDJ2D10-75Z-B CJ2-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
CJ1B2-5SU4 CJ1 Series Single Acting:Spring Return Bore Size:Φ2.5,Φ4 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CS1DN200-280J CS1 Series Air Cylinder:Standard Type Lube,Non-lube Type,Air-hydro Type |
CS2T160-350 CS2 Series Air Cylinder Φ320, Long stroke (Φ180-Φ320) Lightweight, High rigidity |
CD85N25-125-B C85 Series ISO Standards Air Cylinder: Standard/Double Acting, Single Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDM2B40-50 CM2 Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CA2F63-200Z CA2-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
CDJ2B10-10Z-B CJ2-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDJ2B16-25Z-B CJ2-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
CDM2BZ20-100AZ CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CDM2KBZ20-50Z CM2K-Z Series Air Cylinder:Non-Rotating Rod Type Double Acting,Single Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDJ2B10-10Z-B CJ2-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
CDJ2B16-25Z-B CJ2-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
CDJ2B16-75Z-B CJ2-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDM2L40-250Z-M9BAL CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CDM2L32-250Z-M9BAL CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CDJ2WB16-60Z-B CJ2W-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Double Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDG1ZN20-125Z CG1-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
CDA2C50-500Z-W CA2-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
CDM2B25-50AZ CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDJ2B10-30Z-B CJ2-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
MDBB80-200Z MB-Z Series Air Cylinder: Standard Type Double Acting, Single Rod |
MDBB80-300Z MB-Z Series Air Cylinder: Standard Type Double Acting, Single Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDG1BA32-50Z CG1-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
CDM2B32-45Z CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CDQ2A16-10DMZ CQ2 Z Series Compact Cylinder: Standard Type Double Acting, Single Rod. |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CG1BA32-50Z CG1-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
CM2E32-45AZ CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CS1DN200-280J CS1 Series Air Cylinder:Standard Type Lube,Non-lube Type,Air-hydro Type |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDM2B25-160AZ CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CDQSB12-5DCM CQS Series Compact Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CJ2D16-45 CJ2 Series Air Cylinder: Standard Type Double Acting, Single Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDM2B40-300Z CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CDM2L32-300Z-M9BAL CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CJ2KB16-XC10 SMC CJ2KB16-55+60Z-XC10 cylinder, air, ROUND BODY CYLINDER |
![]() |
![]() |
![]() |
|
MDB1B32-125Z-M9PL MB1-Z Series Square Tube Type Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CDA2B50-250Z CA2-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
CM2E32-50Z CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
MDB1B125-250Z MB1-Z Series Square Tube Type Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CP96SDB50-200C CP96 Series ISO Standard (15552) Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
MDBB100-250Z-M9BL MB-Z Series Air Cylinder: Standard Type Double Acting, Single Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDM2E20-100Z-N CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CDM2B32 Double Acting, Single Rod CM2 Series |
CDM2E20-25AZ CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDM2B20-50Z CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CJ2B16-30Z CJ2-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
CDM2B20-50Z CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDJ2B10-65Z-B CJ2-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
TCM2L20-60-C73K TCM2 series small cylinder (double acting/standard type) |
CDJ2RA16Direct Mount Type: Double Acting, Single Rod CJ2R |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDM2D40-50Z CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CDM2B20-50Z CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
C85N20-50 C85 Series ISO Standards Air Cylinder: Standard/Double Acting, Single Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CG1BN32-50Z CG1-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
MDBC50-150Z MB-Z Series Air Cylinder: Standard Type Double Acting, Single Rod |
CDG1UA50-75Z CG1-Z Series Air Cylinder:Standard Type, Double Acting, Single Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
MDBB63-50Z MB-Z Series Air Cylinder: Standard Type Double Acting, Single Rod |
CS1TN300-150 CS1 Series Air Cylinder:Standard Type Lube,Non-lube Type,Air-hydro Type |
CDM2KB20-50Z CM2K-Z Series Air Cylinder:Non-Rotating Rod Type Double Acting,Single Rod |
![]() |
![]() |
![]() |
|
CDM2B40-250Z CM2-Z Series Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CP96SDB63-250C CP96 Series ISO Standard (15552) Air Cylinder:Standard Type Double Acting,Single Rod |
CDG3LN25-125F CG3 Series Air Cylinder Short Type Standard:Double Acting,Single Rod |
![]() |
||
|
CD85N20-100-B C85 Series ISO Standards Air Cylinder: Standard/Double Acting, Single Rod |
NOVATOOLS TỰ HÀO LÀ NCC SẢN PHẨM SMC CHÍNH HÃNG
QUÝ KHÁCH CÓ NHU CẦU SẢN PHẨM LIÊN HỆ HOT LINE 090.389.0815
CẦN XIẾT LỰC TOHNICHI NHẬT BẢN QSP
CẦN XIẾT LỰC TOHNICHI
Model: QSP
Xuất xứ: Tohnichi/Japan
Đặt lực sẵn sử dụng trên dây chuyền sản xuất tại mỗi trạm cố định tránh bị chỉnh lực bởi người vận hành.
Khi đạt đến lực siết cài đặt, dụng cụ phát ra âm thanh " CLICK" báo hiệu đã đạt lực cài đặt
Đầu xiết 24 bánh răng 15 độ cho phép làm việc linh hoạt.
Áp dụng sử dụng quốc tế cho các nước khu vực EU, Tuân theo chuẩn ISO 6789 Type II Class B
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
![]()
![]()
![]()
![]()

BOLT |
|||||||||||
[mm] |
|||||||||||
(OPTIONAL ACCESSORY) |
|||||||||||
LOAD CELL CAS_KELI_GSS_LAUMAS_CURIOTEC
Loadcell cân điện tử dạng thanh (Beam Load Cell)
-
Đặc điểm :
Loadcell dạng thanh được thiết kế với cấu trúc dài, nhỏ gọn và độ chính xác cao. - Ứng dụng :
Phù hợp với các loại cân bàn điện tử, cân sàn điện tử và cân băng tải. - Ưu điểm :
- Dễ lắp đặt.
- Chịu được tải trọng từ nhỏ đến trung bình.
- Độ bền cao, hoạt động ổn định trong môi trường công nghiệp.
Loadcell cân điện tử dạng chữ S (S-Type Load Cell)
- Đặc điểm: Thiết kế hình chữ “S” độc đáo, có khả năng đo lực kéo và lực nén.
- Ứng dụng:
Thường được sử dụng trong cân treo, cân động vật hoặc các hệ thống đo tải trọng linh hoạt. - Ưu điểm:
- Độ chính xác cao.
- Bền bỉ, chịu được lực va đập hoặc rung lắc mạnh.
Loadcell cân điện tử dạng trụ (Column Load Cell)
-
Đặc điểm:
Hình dạng trụ tròn, được làm từ vật liệu cao cấp như thép không gỉ, chịu tải trọng lớn. -
Ứng dụng:
Sử dụng trong cân bồn, cân xe tải, hoặc các ứng dụng công nghiệp nặng. -
Ưu điểm:
-
Độ chính xác gần như tuyệt đối.
-
Độ bền vượt trội, phù hợp với môi trường khắc nghiệt.
-
Loadcell cân điện tử dạng đĩa (Pancake Load Cell)
- Đặc điểm:
Thiết kế dạng đĩa phẳng, nhỏ gọn và dễ lắp đặt trong không gian hạn chế. - Ứng dụng:
Dùng phổ biến để đo lực nén trong các hệ thống cân chuyên dụng. - Ưu điểm:
- Kích thước nhỏ gọn.
- Độ tin cậy cao trong các ứng dụng đo lực chính xác.
Loadcell cân điện tử dạng bánh xe
- Đặc điểm:
Thiết kế giống bánh xe, chuyên dùng trong các hệ thống đo tải trọng di động hoặc cân động. - Ứng dụng:
Thường được sử dụng trong các trạm cân di động hoặc cân tải trọng trên xe. - Ưu điểm:
- Linh hoạt, dễ tích hợp vào các hệ thống di động.
- Độ bền cao, phù hợp với tải trọng lớn.
Ứng dụng của loadcell cân điện tử
Cân bàn điện tử
-
Ứng dụng:
-
Dùng để đo trọng lượng hàng hóa nhỏ và vừa trong các ngành bán lẻ, sản xuất, hoặc kho bãi.
-
Phổ biến trong hệ thống cân kiểm tra sản phẩm (Checkweigher).
-
-
Lĩnh vực sử dụng:
-
Siêu thị, cửa hàng tạp hóa, nhà kho.
-
-
Loadcell phù hợp: Loadcell dạng thanh (Beam Load Cell).
Cân sàn điện tử
-
Ứng dụng:
-
Đo trọng lượng hàng hóa lớn và nặng, thường dùng trong các kho bãi hoặc xưởng sản xuất.
-
Thích hợp để cân pallet, kiện hàng hoặc nguyên liệu thô.
-
-
Lĩnh vực sử dụng:
-
Ngành công nghiệp sản xuất, logistics.
-
-
Loadcell phù hợp: Loadcell dạng thanh hoặc loadcell dạng trụ (Column Load Cell).
Cân treo điện tử
-
Ứng dụng:
-
Đo trọng lượng các vật treo trong môi trường không gian mở hoặc kích thước lớn.
-
Phù hợp để cân vật liệu xây dựng, thép hoặc động vật.
-
-
Lĩnh vực sử dụng:
-
Công nghiệp xây dựng, sản xuất thép, nông nghiệp.
-
-
Loadcell phù hợp: Loadcell dạng chữ S (S-Type Load Cell).
Cân bồn
-
Ứng dụng:
-
Cân đo trọng lượng nguyên liệu lỏng, hóa chất hoặc các vật liệu trong bồn chứa lớn.
-
Tích hợp vào các dây chuyền sản xuất tự động để kiểm soát lượng nguyên liệu.
-
-
Lĩnh vực sử dụng:
-
Ngành thực phẩm, hóa chất, dầu khí, dược phẩm.
-
-
Loadcell phù hợp: Loadcell dạng trụ hoặc dạng đĩa (Pancake Load Cell).
Cân băng tải
-
Ứng dụng:
-
Đo trọng lượng sản phẩm di chuyển liên tục trên băng tải, giúp kiểm soát khối lượng trong quy trình sản xuất và vận chuyển.
-
-
Lĩnh vực sử dụng:
-
Ngành khai khoáng, thực phẩm, vận tải.
-
-
Loadcell phù hợp: Loadcell dạng thanh (Beam Load Cell) hoặc loadcell dạng bánh xe (Wheel Load Cell).
Cân xe tải
-
Ứng dụng: Được sử dụng rộng rãi trong các trạm cân xe tải cố định hoặc các trạm cân tự động.
Thích hợp cho các hệ thống cân xe tải ở các ngành công nghiệp vận tải, khai thác mỏ, và sản xuất vật liệu xây dựng. -
Lĩnh vực sử dụng: Được sử dụng rộng rãi trong các trạm cân xe tải cố định hoặc các trạm cân tự động, thích hợp cho các hệ thống cân xe tải ở các ngành công nghiệp vận tải, khai thác mỏ, và sản xuất vật liệu xây dựng.
-
Loadcell phù hợp: Loadcell dạng trụ (Column Load Cell), loadcell dạng nén, loadcell cầu bi
Lợi ích của việc sử dụng loadcell trong cân điện tử
– Độ chính xác cao: Loadcell cho phép đo lường chính xác ngay cả với tải trọng lớn hoặc nhỏ.
– Khả năng tùy chỉnh: Tích hợp dễ dàng vào các hệ thống cân tự động hoặc bán tự động.
– Độ bền cao: Chịu được điều kiện khắc nghiệt như nhiệt độ cao, môi trường ẩm ướt, hoặc hóa chất.
– Đa dạng ứng dụng: Loadcell phù hợp với mọi môi trường, từ công nghiệp nặng đến các ứng dụng thương mại và gia đình.
|
|
Loadcell BCA CAS |
Loadcell BCD CAS |
|
Loadcell BCH CAS |
Loadcell BCL CAS |
Loadcell BCO CAS |
|
Loadcell BS CAS |
Loadcell BSA CAS |
Loadcell CBCD CURIOTEC |
|
Loadcell CBCL CURIOTEC |
Loadcell CBSA Curiotec |
Loadcell CBSB CURIOTEC |
|
Loadcell CBSS CURIOTEC |
Loadcell CCPA CURIOTEC |
Loadcell CDSB-B Curiotec |
|
Loadcell CHBS CURIOTEC |
Loadcell CO-1 Sensocar |
Loadcell CS-DC Sensocar |
|
Loadcell CSBA CURIOTEC |
Loadcell CWBK STL CURIOTEC |
Loadcell DSR GSS |
|
Loadcell EDSKC KELI |
Loadcell FX-1 Sensocar |
Loadcell FX-2 Sensocar |
|
Loadcell GAS GSS |
Loadcell GDA GSS |
Loadcell GDS GSS |
|
Loadcell GE3 GSS |
Loadcell GEA GSS |
Loadcell GESR GSS |
|
Loadcell HSX KELI |
Loadcell LCC11T030N-K AND |
Loadcell MK-LU-D 30T/40T MKCells |
|
Loadcell NDSB-B Curiotec |
Loadcell NDSB-D Curiotec |
loadcell chữ z Loadcell PST KELI |
|
Loadcell QSA KELI |
Loadcell QSD KELI |
Loadcell RC3 FLINTEC |
|
Loadcell RL5416D RICE LAKE |
Loadcell RL5426DC RICE LAKE
|
Loadcell RPWB Curiotec |
|
Loadcell SP-A Sensocar |
Loadcell SP-DC Sensocar |
Loadcell SP-DP Sensocar |
|
Loadcell TA-1 Sensocar |
Loadcell Thanh SQB KELI |
Loadcell UDA KELI |
|
Loadcell ZSFB AD |
Loadcell ZSGB A |
|
MÓC TREO TOÀN THÂN - CUỘN MÓC TREO TỰ HÃM ADELA
![]() |
![]() |
|
|
ADELA RFA-030 3m steel cable series - EN360 Max weight: 140kg |
ADELA RFA-060 6m steel cable series - EN360 Max weight: 140kg |
ADELA RFA-100 10m steel cable series - EN360 Max weight: 140kg |
![]() |
![]() |
![]() |
|
ADELA RFA-150 15m steel cable series - EN360 Max weight: 140kg |
ADELA RFA-200 20m steel cable series - EN360 Max weight: 140kg |
ADELA RFA-250 25m steel cable series - EN360 Max weight: 100kg |
![]() |
![]() |
![]() |
|
ADELA RFA-300 30m steel cable series - EN360 Max weight: 140kg |
ADELA RFA-015W 1.5m webbing series - EN360 Max weight: 100kg |
ADELA RFA-030W 3m webbing series - EN360 Max weight: 100kg |
![]() |
![]() |
|
|
ADELA RFA-040W 4m webbing series - EN360 Max weight: 100kg |
ADELA RFA-060W 6m webbing series - EN360 Max weight: 100kg |
|
![]() |
![]() |
![]() |
|
ADELA H-27 Lineman safety belt Waist belt W45 x L1200 mm |
ADELA H-37 Lineman safety belt Waist belt W45 x L1200 mm |
ADELA H-117 Lineman safety belt - EN362 CE0598 Waist belt W45 x L1200 mm |
![]() |
![]() |
![]() |
|
ADELA H-227 Lineman safety belt Waist belt W45 x L1200 mm |
ADELA H-667 Lineman safety belt Waist belt W45 x L1200 mm |
ADELA SC-19 Lineman safety belt Waist belt W45 x L1200 mm |
![]() |
![]() |
![]() |
|
ADELA H-116 Lineman safety belt Waist belt W45 x L1200 mm |
ADELA BH-27 Lineman safety belt Waist belt W45 x L1200 mm |
ADELA BH-67 Lineman safety belt Waist belt W45 x L1200 mm |
![]() |
![]() |
|
|
Bộ Tời 3 chân ADELA RT025 Chiều dài dây cáp: 12m - Chiều cao: 2.2m |
ADELA H8621 Tiêu chuẩn: BS EN353. Trọng lượng: ~ 1 kg Khóa hãm kết hợp với dây có đường kính 14mm hoặc 16mm |
CATALOGUE SẢN PHẨM ADELA/TAIWAN
MẶT NẠ PHÒNG ĐỘC
Mặt nạ nguyên mặt dùng nhiều lần tạo cảm giác nhẹ, thoải mái và dễ dàng sử dụng. Kết hợp với phin lọc 3M™ giúp bảo vệ hô hấp dưới tác động của bụi và nhiều hơi độc hại khác.
Kính che lớn cho gốc nhìn tốt, Faceseal làm bằng Silicon cho cảm giác thoải mái hơn và tăng độ bền
Nhẹ, cân bằng và vật liệu bằng silicone gian tăng độ thoải mái, độ bền và dễ dàng vệ sinh
Thích hợp dùng với các thiết bị hộ trợ hô hấp và cấp khí sạch
![]() |
![]() |
|
|
MẶT NẠ NỬA MẶT 3M™ 7501/37081(AAD) Mã hàng 3M 7012592869 |
MẶT NẠ NỬA MẶT 3M™ 7502/37081(AAD) Mã hàng 3M 7012592869 |
MẶT NẠ NỬA MẶT 3M™ 6501QL Mã hàng 3M 7012593073 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
MẶT NẠ NỬA MẶT 3M™ 6502QL Mã hàng 3M 7012593072 |
MẶT NẠ BẢO VỆ HÔ HẤP 3M™ 6100 Mã hàng 3M 7012593071 |
MẶT NẠ BẢO VỆ HÔ HẤP 3M™ 6100 Mã hàng 3M 7012593077 |
![]() |
![]() |
|
|
MẶT NẠ NGUYÊN MẶT 3M™ 6800 Mã hàng 3M 7012593085 |
MẶT NẠ NỬA MẶT 3M™ HF-51 Mã hàng 3M 7012593004 |
MẶT NẠ NỬA MẶT 3M™ HF-52 Mã hàng 3M 7012593003 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
MẶT NẠ 3M™ 3200 Mã hàng 3M 7012592761 |
PHIN LỌC 3M™ 3301K-100 Mã hàng 3M 7012593014 |
PHIN LỌC HƠI HỮU CƠ 3M™ 6001 Mã hàng 3M 7012593018 |
MÁY TỰ ĐỘNG CẤP VÍT SUMAKE

![]()
Bộ nạp vít tự động Sumake kết hợp với tuốc nơ vít khí nén/tuốc nơ vít điện/tuốc nơ vít đầu dò cung cấp một nguồn cung cấp vít nhất quán, giảm thời gian chu kỳ và cải thiện đáng kể hiệu quả sản xuất.
Hàm vít được tùy chỉnh theo các ốc vít và phôi của khách hàng để đảm bảo hoạt động trơn tru và ổn định.
BĂNG KEO DÁN SÀN 3M

-
ĐÁNH DẤU SÀN TIẾT KIỆM: Phương án tiết kiệm chi phí cho các ứng dụng mã hóa màu sắc và đánh dấu an toàn
-
MÀU SẮC RỰC RỠ: Một loạt các màu sắc đa dạng giúp đánh dấu sàn và bảo vệ bề mặt với hiệu quả phân loại màu sắc
-
TÍNH LINH HOẠT CAO: Lớp nền chắc chắn, linh hoạt rất lý tưởng để sử dụng trên các bề mặt cong và không đều
-
BÁM DÍNH TỨC THÌ: Keo dán dùng cho cao su bám dính ngay lập tức trên nhiều loại bề mặt
-
DÁN THEO CÁCH BẠN MUỐN: Băng keo này tạo nên một liên kết mạnh mẽ, cho dù bạn dán bằng tay hay sử dụng Dụng cụ dán băng đánh dấu làn đường M1 3M™
NOVATOOLS TỰ HÀO LÀ NCC SẢN PHẨM 3M CHÍNH HÃNG
QUÝ KHÁCH CÓ NHU CẦU SẢN PHẨM LIÊN HỆ HOT LINE 090.389.0815
GĂNG TAY ĐA DỤNG - CHỐNG CẮT 3M

- Độ khéo léo và độ bám tuyệt vời, ngay cả trong điều kiện ẩm ướt hoặc dầu
- Các ứng dụng điển hình của găng tay như thao tác với các vật liệu thông thường; vật liệu có kích thước nhỏ; lắp ráp thiết bị điện; nghề mộc, đi ống nước và lợp mái, làm vườn, mang vác, thao tác cơ khí đòi hỏi bảo vệ cơ bản…
- Tiêu chuẩn EN388:2003 4121
- Sử dụng được lâu dài, bền bỉ và có thể giặt để sử dụng lại được
Găng Tay Đa Dụng 3M™ Comfort Grip có lớp phủ lòng bàn tay nitrile giúp loại găng tay này nhẹ, linh hoạt, chống mài mòn và có tuổi thọ cao thay thế cho nhiều loại găng tay phủ lòng bàn tay bằng vải cotton và cao su. Chúng cung cấp độ bám tuyệt vời, ngay cả trong điều kiện ẩm ướt hoặc dầu.
NOVATOOLS TỰ HÀO LÀ NCC SẢN PHẨM 3M CHÍNH HÃNG
QUÝ KHÁCH CÓ NHU CẦU SẢN PHẨM LIÊN HỆ HOT LINE 090.389.0815
ĐÁ CẮT - ĐÁ MÀI THƯƠNG HIỆU 3M
3M™ Green Corps™
-
Hạt mài mòn gốm 3M ™ cung cấp tốc độ cắt giảm tuyệt vời và tuổi thọ cho hiệu suất tốt hơn.
-
Xếp hạng tốc độ cao cho phép cắt nhanh với hao mòn sản phẩm hiệu quả.
-
Lý tưởng để cắt tấm kim loại, khung, đường ray, thanh, kẹp và bu lông rỉ sét.
-
Dễ dàng đính kèm với Hub và Nut Nut cho phép thay thế nhanh các đĩa bị mòn.
-
Được thiết kế đặc biệt để sử dụng với các ứng dụng công cụ bánh xe cắt 20.000 vòng / phút.
Đá cắt 3M ™ Corps ™ có độ bền cao với tốc độ cắt cao và tuổi thọ dài. Thích hợp để cắt gần như bất kỳ vật liệu nào, bao gồm sợi thủy tinh, thép không gỉ và thép nhẹ. Để sử dụng với
các công cụ cắt loại tiện ích. Không sử dụng các công cụ mà không có người bảo vệ.

Đá cắt 3M Cut-Off Wheel 46 T41 125 mm x 1.6 mm x 16 mm 3M 7100368449
Quy cách:
- 100 cái/gói
- 400 cái/thùng

Đá Cắt Đa Năng 3M™
3M 7100368362
3M 7100368361
- ĐÁ CẮT ĐƯỢC GIA CƯỜNG, LIÊN KẾT BẰNG KEO RESIN: Mang đến sự an toàn và độ bền
- AN TOÀN LÀ TRÊN HẾT: Sử dụng đúng công cụ cho đá mài và luôn vận hành với bộ phận bảo vệ đá mài

Đá Cắt Đa Năng 3M™ là loại đá cắt bền, nhanh, được sử dụng trong các ứng dụng cắt kim loại, bao gồm thép cacbon và thép không gỉ.
Đá Cắt Đa Năng 3M™ được thiết kế để cắt hiệu quả các phôi kim loại như tấm kim loại, ống, ống dẫn, trục và thanh kim loại. Có thể sử dụng trên cả chất nền là thép non và thép không gỉ. Được làm từ hỗn hợp Nhôm ô xít và Nhôm trắng, gia cố bằng keo resin, sản phẩm này phù hợp cho các ứng dụng gia công kim loại nói chung. Đá cắt có tốc độ, độ bền và giá trị sử dụng cao.
Đá mài đa dụng 3M Depressed Center Wheel 24 T27 180 mm x 6.3 mm x 22.23 mm
- 3M 7100366505
- 3M 7100366548
- 3M 7100366505

3M Wetordry 518 | Nhám Tờ | Khô/Ướt | Độ Hạt P220 đến P2000
- 3M 7100272595. Giấy Nhám 518, 9 IN X 11 IN, độ hạt P800, 1000 tờ
- 3M 7100272596. Giấy Nhám 518, 9 IN X 11 IN, độ hạt P1000
- 3M 7100297132. Giấy Nhám 518, 9 IN X 11 IN, độ hạt P1500, 1000 tờ
- 3M 7100284307. Giấy Nhám 518 WOD, 9 IN X 11 IN, G200
MIẾNG BÙI NHÙI CẦM TAY SCOTCH-BRITE™
- 3M 7100279045. Bùi Nhùi Cầm Tay Đa Dụng Scotch-Brite™ 7447, 6 in x 9 in
- 3M 7100265563. MIẾNG BÙI NHÙI CẦM TAY SCOTCH-BRITE™ MIGHTY BLUE, 6 IN X 9 IN,

VAN XỬ LÝ SMC
2/3 Port Solenoid Valves/Air Operated Valves
- Vận hành trực tiếp
- Không có sự chênh áp giữa 2 đầu vào và ra
- Cho màng ngăn giảm chấn hơi nước loại điều khiển bằng ống dẫn cho máy hút bụi
Compact Direct Operated 2 Port Solenoid Valve (2 Way Valve) VDW
- Đối với nước và không khí tốc độ cao
- Đối với không khí khô Đối với chất lỏng hóa học
- Đối với khí quy trình chân không cao
Proportional control Valve JSP
・Kiểm soát tốc độ dòng chảy trơn tru theo dòng điện
・Độ lặp lại: ±3% F.S. hoặc ít hơn
・Độ nhạy: 2% F.S. hoặc ít hơn
・2 loại thân máy: Thân có cổng, Gắn trên đế
・Vỏ IP67・Vật liệu bịt kín: FKM
・Lựa chọn vật liệu thân: Thép không gỉ, Đồng thau
・Đầu vào điện: Grommet, Conduit, thiết bị đầu cuối DIN.
CÁC DÒNG VALVE SMC PHỔ BIẾN NOVATOOLS CUNG CẤP NHƯ
- Van cổng / Port solenoid valve #VT307K-5G1-01 #VFR3240-5DZ-02 #VT307-5DZ1-02-F #VFS3210-5DZ, #VT315-022G, #VH322-03, #VFM350-02-08, #VF5220K-5DZD1, #SV3400-5FU, #SV3300-5FU, #SV3100-5FU
- Solenoid vale / Van điện từ: #VX3340-02N-5G1-B, #SY5120-4DZ-C8-F2, #VXZ2D0KL, #VXZ260KZ2A, #SY3160-5LOU-C4-Q, #SY5120-5MZ-C6, #SY5320-5MZ-C6, #SY3120-5LOZ-M5, #SY5140-5DZ-02, #VF3130K-4GD1-02
- Valve định hướng #VX230LZ2A, #VF3130K-4DZD1-02, #SY3120-5LZD-C6, #SY3320-5LZD-C6, #SYJ3143-5LOU-Q, #SY7320-4LZD-02, #SY9320-5LZD-C12,
- Van chênh áp #VXZ250HG, #VXZ250HG, # #VEX1133-02, #VP3165-105DB-F-Q, #VP742-5TZ1-04FA, #VQD1121U-5M-M5, #VNA701A-50A, #VF3130-5DZE1-02
- Van xử lý/van hóa chất #VHS30-03A-BS, #VHS50-06-D, #VQ4201-51-03, #VQ4201-51-02, #VM131F-04-33G, #VPA742-1-04FA, #VP544R-5DZE1-A
- Cụm valve #ZK2A15K5KWA-06-B, #VPA744V-1-03A, #VP3165-105DB-F-Q, #VP742-5TZ1-04FA, #AV4000-F04S-5DZB-A
SERVICE KIT MÁY BƠM MỠ JOLONG APD300
Thiết bị bơm mỡ định lượng jolong APD300 được sử dụng hầu hết cho các dây chuyền sản xuất lắp ráp điện - điện tử.
Việc bơm mỡ vào các sản phẩm vừa đủ, không thừa - thiếu đảm bảo cho sản phẩm hoạt động lâu dài.
Máy bơm mỡ qua thời gian bảo dưỡng cần được kiểm tra, bảo dưỡng và thay service kit định kỳ để thiết bị luôn làm việc chính xác nhất.

NOVATOOLS tự hòa là nhà cung cấp sản phẩm chất lượng chính hãng JOLONG
Ngoài ra chúng tôi còn cung cấp gói sản phẩm dịch vụ bảo dưỡng - thay thế phụ tùng - servicekit định kỳ với phụ tùng chính hãng

ĐỂ ĐƯỢC HỖ TRỢ TƯ VẤN VÀ BẢO DƯỠNG SẢN PHẨM JOLONG
QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ 090.389.0815
Hoặc truy cập: www.novatools.com.vn
SẢN PHẨM KHÍ NÉN E.M.C
E·MC, với tư cách là một thương hiệu, được thành lập vào năm 2010 cùng với việc thành lập Công ty TNHH Khoa học Công nghệ Tự động Vĩnh cửu Chiết Giang. Chúng tôi tiếp tục tập trung vào R&D trong lĩnh vực tự động hóa công nghiệp và khí nén kể từ khi công ty tiền thân thành lập vào năm 1986.
E·MC chủ yếu phục vụ các nhà sản xuất thiết bị cao cấp để tối ưu hóa hoạt động sản xuất của họ bằng các bộ phận khí nén hiệu quả, thông minh, chính xác và tiết kiệm năng lượng cũng như các sản phẩm tự động hóa liên quan.
Các loại thiết bị khí nén E.MC chính hãng.
Các loại thiết bị khí nén EMC bao gồm:
- Xy lanh khí nén
- Van khí nén
- Bộ lọc khí nén
- Các thiết bị khác
- Phụ kiện khí nén
1. Xy lanh khí nén
Xy lanh khí nén là bộ phận hoạt động nhờ khí nén, nó giúp chuyển hóa, biến đổi nguồn năng lượng tích lũy của khí nén mang lại thành động năng. Nhờ có động năng mà ta có thể ép, nén, xay hay nghiền vật dụng, thực phẩm hay những thứ khác. Hydro-tek Việt Nam cung cấp tất cả các loại xy lanh E.MC chính hãng sau:
– Xy lanh ESW
– Xy lanh EMQ
– Xy lanh EXSW
– Xy lanh EXS
– Xy lanh EXH 20×25-S
– Xy lanh EN25x50-S
– Xy lanh EG25x50-S
– Xy lanh SG
– Xy lanh SHZ-25-8
– Xy lanh SM
– Xy lanh SQ
– Xy lanh RA
– Xy lanh RAL 20×25
– Xy lanh SD 25×25-M
– Xy lanh IA
– Xy lanh VBC
– Xy lanh TBC
– Xy lanh FVB

2. Van khí nén
Van khí nén có chức năng đóng, mở để cung cấp khí và điều khiển hướng, dòng lưu lượng cho các thiết bị trong hệ thống.
Mỗi hệ thống được lắp đặt từ 2- 3 van, và có 3 loại van chính (van điện từ, van khí nén và van cơ). Novatools cung cấp tất cả các loại van E.MC chính hãng sau:
- Van điện từ EMC ET 307
- Van điện từ EMC RV 5/2
- Van điện từ EMC RV 3/2

3. Bộ lọc khí nén
Bộ lọc khí nén là thiết bị có ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng làm việc của xy lanh, van hay các phụ kiện. Nhiệm vụ của bộ lọc là lọc tách nước, hơi nước, bụi và các chất bẩn có trong không khí để hệ thống hoạt động thông suốt, giảm sự hao mòn và tăng tuổi thọ.
NOVATOOLS cung cấp tất cả các loại bộ lọc khí nén E.MC chính hãng, cơ bản bao gồm:
- Bộ lọc E EMC
- Bộ lọc EIL EMC

4. Các thiết bị khác
Các thiết bị khác bao gồm:
- EMC SR
- EMC YHS-10 Series Slide Hand Valve
- EMC KKP Series Quick Exhaust Valve
- EMC QSC-08 Series Flow Control Valve
- EMC EA Series One Way Valve
- EMC Foot Valve F
5. Phụ kiện khí nén
Phụ kiện khí nén là các bộ phận có vai trò liên kết thiết bị khí nén lại với nhau, để đảm bảo sự chắc chắn không rò rỉ, đồng thời giúp kiểm soát được hệ thống, hỗ trợ cho các bộ phận hoạt động.
Novatools cung cấp tất cả các loại phụ kiện khí nén E.MC chính hãng sau:
- Đồng hồ đo áp suất khí nén
- Ống dây khí nén, co nối
- Phụ kiện van khí nén
- Phụ kiện xi lanh
- Ống hơi
- Giảm thanh đồng
- Giảm thanh nhựa
- v.v.

NOVATOOLS– Nhà cung cấp chính hãng các thiết bị khí nén E.MC lớn, uy tín tại Việt Nam
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo hotline: 090 389 0815 để được tư vấn sản phẩm tốt nhất nhé ![]()















































































































Loadcell BC CAS



















































































