SẢN PHẨM
SẢN PHẨM KHÍ NÉN E.M.C
E·MC, với tư cách là một thương hiệu, được thành lập vào năm 2010 cùng với việc thành lập Công ty TNHH Khoa học Công nghệ Tự động Vĩnh cửu Chiết Giang. Chúng tôi tiếp tục tập trung vào R&D trong lĩnh vực tự động hóa công nghiệp và khí nén kể từ khi công ty tiền thân thành lập vào năm 1986.
E·MC chủ yếu phục vụ các nhà sản xuất thiết bị cao cấp để tối ưu hóa hoạt động sản xuất của họ bằng các bộ phận khí nén hiệu quả, thông minh, chính xác và tiết kiệm năng lượng cũng như các sản phẩm tự động hóa liên quan.
Các loại thiết bị khí nén E.MC chính hãng.
Các loại thiết bị khí nén EMC bao gồm:
- Xy lanh khí nén
- Van khí nén
- Bộ lọc khí nén
- Các thiết bị khác
- Phụ kiện khí nén
1. Xy lanh khí nén
Xy lanh khí nén là bộ phận hoạt động nhờ khí nén, nó giúp chuyển hóa, biến đổi nguồn năng lượng tích lũy của khí nén mang lại thành động năng. Nhờ có động năng mà ta có thể ép, nén, xay hay nghiền vật dụng, thực phẩm hay những thứ khác. Hydro-tek Việt Nam cung cấp tất cả các loại xy lanh E.MC chính hãng sau:
– Xy lanh ESW
– Xy lanh EMQ
– Xy lanh EXSW
– Xy lanh EXS
– Xy lanh EXH 20×25-S
– Xy lanh EN25x50-S
– Xy lanh EG25x50-S
– Xy lanh SG
– Xy lanh SHZ-25-8
– Xy lanh SM
– Xy lanh SQ
– Xy lanh RA
– Xy lanh RAL 20×25
– Xy lanh SD 25×25-M
– Xy lanh IA
– Xy lanh VBC
– Xy lanh TBC
– Xy lanh FVB

2. Van khí nén
Van khí nén có chức năng đóng, mở để cung cấp khí và điều khiển hướng, dòng lưu lượng cho các thiết bị trong hệ thống.
Mỗi hệ thống được lắp đặt từ 2- 3 van, và có 3 loại van chính (van điện từ, van khí nén và van cơ). Novatools cung cấp tất cả các loại van E.MC chính hãng sau:
- Van điện từ EMC ET 307
- Van điện từ EMC RV 5/2
- Van điện từ EMC RV 3/2

3. Bộ lọc khí nén
Bộ lọc khí nén là thiết bị có ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng làm việc của xy lanh, van hay các phụ kiện. Nhiệm vụ của bộ lọc là lọc tách nước, hơi nước, bụi và các chất bẩn có trong không khí để hệ thống hoạt động thông suốt, giảm sự hao mòn và tăng tuổi thọ.
NOVATOOLS cung cấp tất cả các loại bộ lọc khí nén E.MC chính hãng, cơ bản bao gồm:
- Bộ lọc E EMC
- Bộ lọc EIL EMC

4. Các thiết bị khác
Các thiết bị khác bao gồm:
- EMC SR
- EMC YHS-10 Series Slide Hand Valve
- EMC KKP Series Quick Exhaust Valve
- EMC QSC-08 Series Flow Control Valve
- EMC EA Series One Way Valve
- EMC Foot Valve F
5. Phụ kiện khí nén
Phụ kiện khí nén là các bộ phận có vai trò liên kết thiết bị khí nén lại với nhau, để đảm bảo sự chắc chắn không rò rỉ, đồng thời giúp kiểm soát được hệ thống, hỗ trợ cho các bộ phận hoạt động.
Novatools cung cấp tất cả các loại phụ kiện khí nén E.MC chính hãng sau:
- Đồng hồ đo áp suất khí nén
- Ống dây khí nén, co nối
- Phụ kiện van khí nén
- Phụ kiện xi lanh
- Ống hơi
- Giảm thanh đồng
- Giảm thanh nhựa
- v.v.

NOVATOOLS– Nhà cung cấp chính hãng các thiết bị khí nén E.MC lớn, uy tín tại Việt Nam
Hãy liên hệ ngay với chúng tôi theo hotline: 090 389 0815 để được tư vấn sản phẩm tốt nhất nhé ![]()
NÓN BẢO HỘ 3M


- Mã sản phẩm 3M 7100239986
- Mã sản phẩm cũ 70071736204
- UPC 00076308945022
- Mã sản phẩm 3M 7100239985
- Mã sản phẩm cũ 70071736196
- UPC 00076308945015
- Mã sản phẩm 3M 7100240007
- UPC 00076308945084



- Mã sản phẩm 3M 7000002414
- UPC 00078371641979
- Mã sản phẩm 3M 7100240003
- UPC 00076308945060
- Mã sản phẩm 3M 7012762889
- Mã sản phẩm cũ AT010701913
- UPC 09311959023097
- Mã sản phẩm 3M 7012762890
- Mã sản phẩm cũ AT010701921
- UPC 09311959023103
- ID thay thế HC43



- Mã sản phẩm 3M 7000002339
- Mã sản phẩm cũ 70071522182
- UPC 10078371827011
- Mã sản phẩm 3M 7100000260
- UPC 00078371827007
- Mã sản phẩm 3M 7000127243
- Mã sản phẩm cũ 70071522257
- UPC 10078371827820
- Mã sản phẩm 3M 7000052754
- Mã sản phẩm cũ 70071522240
- UPC 10078371827813
- Mã sản phẩm 3M 7000127244
- Mã sản phẩm cũ 70071522265
- UPC 10078371827837
- Mã sản phẩm 3M 7000127240


- Mã sản phẩm 3M 7000002292
- Mã sản phẩm cũ 70071513371
- UPC 10078371825208
- Mã sản phẩm 3M 7000002421
- UPC 00078371642112
► CÁC THƯƠNG HIỆU NÓN BẢO HỘ PHỔ BIẾN
![]() |
![]() |
|
|
Mũ bảo hộ 3M SecureFit H Thương hiệu: 3M |
Mũ bảo hộ Deltaplus COLTAAINOSH Nhãn hiệu: DELTA PLUS |
Mũ bảo hộ Deltaplus Granite wind Nhãn hiệu: DELTA PLUS |
![]() |
||
|
Quai mũ Deltaplus JUGALDYNGR Nhãn hiệu: DELTA PLUS |
Mũ bảo hộ Deltaplus QUARUP Nhãn hiệu: DELTA PLUS |
Mũ bảo hộ Thùy Dương MS20 Nhãn hiệu: SAFETY |
![]() |
![]() |
|
|
Mũ bảo hộ HG2-WHG3RS Nhãn hiệu: Proguard |
Mũ bảo hộ MSA V-Gard Nhãn hiệu: MSA |
Mũ bảo hộ vành rộng MSA V Nhãn hiệu: MSA |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Mũ bảo hộ Proguard ADVANRIM-WHG3RS Nhãn hiệu: Proguard |
Mũ bảo hộ Proguard PG-BC1-PHPL Nhãn hiệu: Proguard |
Mũ bảo hộ đai vải, núm vặn điều chỉnh Proguard HG2-WHG3RS |
NOVATOOLS TỰ HÀO LÀ NCC SẢN PHẨM MŨ BẢO HỘ CHÍNH HÃNG
QUÝ KHÁCH CÓ NHU CẦU SẢN PHẨM LIÊN HỆ HOT LINE 090.389.0815
Đầu Cân Điện Tử (Indicator) CAS
Ứng Dụng Của Đầu Cân Điện Tử
Ngành công nghiệp sản xuất
Ngành vận tải và logistics
Ngành nông nghiệp
Ngành thực phẩm và dược phẩm
Ngành xây dựng
|
Đầu Cân Điện Tử 920i Rice Lake |
Đầu Cân Điện Tử AD-4401A AND |
Đầu Cân Điện Tử AD-4402 AND |
|
Đầu Cân Điện Tử AD4329A AND |
Đầu Cân Điện Tử AD4329A-DLC AND |
Đầu Cân Điện Tử CTI-1110 Curiotec |
|
Đầu Cân Điện Tử CTI-300 Curiotec |
Đầu Cân Điện Tử CTI-400 Curiotec |
Đầu Cân Điện Tử CTI-400D Curiotec |
|
Đầu Cân Điện Tử CTI-580E Curiotec |
Đầu Cân Điện Tử D2008 Keli |
Đầu Cân Điện Tử D2008FA Keli |
|
Đầu Cân Điện Tử Đầu Cân CI-601D |
Đầu Cân Điện Tử DI01 MKCells |
Đầu Cân Điện Tử EXP-1000/2000/3000/4000 Curiotec |
|
Đầu Cân Điện Tử FT-111 Flintec |
Đầu Cân Điện Tử FT-111D Flintec |
Đầu Cân Điện Tử IND231 Mettler Toledo |
|
Đầu Cân Điện Tử IND236 Mettler Toledo |
Đầu Cân Điện Tử IND246 Mettler Toledo |
Đầu Cân Điện Tử IND570 Mettler Toledo |
|
Đầu Cân Điện Tử IQ Plus 355 Rice Lake |
Đầu Cân Điện Tử KWS Excell |
Đầu cân điện tử LV GSS |
|
Đầu cân điện tử LV1 GSS |
Đầu Cân Điện Tử SC20 Sensocar |
Đầu Cân Điện Tử SCA1 INOX LED Sensocar |
|
đầu Cân Điện Tử SCA1 P LED Sensocar |
Đầu Cân Điện Tử SCA1-CRT INOX LED Sensocar |
Đầu Cân Điện Tử SCA10-D-I-485 Sensocar |
|
Đầu Cân Điện Tử SCA10-I Sensocar |
Đầu Cân Điện Tử T24P Ohaus |
Đầu Cân Điện Tử T31P Ohaus |
|
Đầu cân điện tử TSW GSS |
Đầu Cân Điện Tử TAXI-500F TMT |
Đầu Cân Điện Tử W100 Laumas |
|
Hộp Nối Chống Cháy Nổ 4 loadcell CJB 4P CURIOTEC |
Hộp Nối Kỹ Thuật Số FLINTEC KPFD |
Hộp nối Loadcell AD4388-4/AD4388-6 AND |
|
Hộp nối Loadcell CAJA/A-PLG Sensocar |
Hộp nối Loadcell CAJA/RD Sensocar |
Hộp Nối Loadcell CJB 8SD, CJB 6SD, CJB 4SD Curiotec |
|
Hộp nối Loadcell JXHG02-6-D Keli |
Hộp nối Loadcell JXH G02-6-S Keli |
Hộp nối Loadcell JXH G02-6-S Keli |
|
Hộp nối Loadcell JXHG03-4-S Keli |
Hộp nối Loadcell JXHG05-8-D Keli
|
|
CẦN XIẾT LỰC ĐIỆN TỬ TOHNICHI CPT-G
CỜ LÊ CÂN LỰC HIỂN THỊ ĐIỆN TỬ TOHNICHI
Model: CPT / CPT-G
Xuất xứ: Tohnichi / Nhật Bản
Dụng cụ với màn hình hiển thị LED, cho phép dụng cụ làm việc ở những khu vực thiếu sáng.
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
Có thể lưu trữ và truy xuất dữ liệu thông qua cổng USB
Giao diện trực quan, đèn LED cảnh báo hiển thị mức độ lực siết hiện tại đề phòng sự quá lực
Thân dụng cụ được làm từ Aluminum làm tăng độ cứng chắc và độ bền
Với chứng chỉ theo tiêu chuẩn Châu Âu CE, cho phép sản phẩm sử dụng trên phạm vi toàn thế giới.
Sản xuất tuân theo tiêu chuẩn ISO 6789 Type I Class C
Phần mềm nhận dạng Excel là công cụ nhập dữ liệu cho quản lý dữ liệu Excel® . Có thể được dowload miễn phí.
Các đầu siết chuyển đổi được cung cấp bởi Tohnichi mang đến nhiều sự lựa chọn tốt nhất ch người sử dụng.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()

[N・m] |
||||||||||||||||
[kgf・cm] |
||||||||||||||||
[kgf・m] |
||||||||||||||||
[lbf・in] |
||||||||||||||||
[lbf・ft] |
||||||||||||||||
[mm] |
||||||||||||||||
KÍNH BẢO HỘ 3M - CHỐNG BỤI & TIA UV
3M Kính bảo hộ chất lượng cao, chống tia UV và chống bụi. Thiết kế kín khít phù hợp với khuôn mặt á châu, chất liệu cao không lão hóa theo thời gian.
► Kính An Toàn Cho Người Đeo Kính Thuốc 3M™ Securefit™ SF3701ASGAF-Blu, Tròng Trong.
- Gọng kính có chốt điều chỉnh sao cho phù hợp với người dùng
- Lớp phủ chống xước và chống đọng sương giúp tăng độ bền và cải thiện tầm nhìn
- Công nghệ gọng kính khuếch tán lực (PDT) giúp khuếch tán áp lực qua tai để đeo kính chắc chắn và thoải mái
- Mắt kính polycarbonate hấp thụ 99,9% tia UVA và UVB
- Mã sản phẩm 3M: 7100216506
► Kính An Toàn 3M™ Securefit™ SF401AF, Chống Đọng Sương, Tròng Trong.
- Công nghệ khuếch tán lực cho phép gọng kính tự điều chỉnh phù hợp từng kích cỡ người mang
- Thiết kế an toàn và vừa vặn, giúp kính không bị trượt ngay cả khi bạn đang di chuyển và hoạt động mạnh, Với thiết kế ôm sát khuôn mặt gia tăng sự bảo vệ
- Tròng kính polycacbonate hấp phụ 99.9% UVA và UVB tới 280 nm và đạt tiêu chuẩn CSA Z94.3, ANSI Z87.1-2010
- Điểm tiếp xúc mềm mại, miếng đệm mũi điều chỉnh được cung cấp thêm sự thoải mái khi mang trong thời gian dài
- Mã sản phẩm 3M: 7100112435
► Kính An Toàn 3M™ Securefit™ SF401SGAF, Tròng Trong, Chống Đọng Sương Scotchgard™
- Dòng kính 3M™ SecureFit™ 400 được ứng dụng công nghệ khuếch tán áp lực 3M™ Pressure Diffusion Temple Technology giúp giảm tải áp lực tại vùng thái dương và tai cho cảm giác thoải mái.
- Dòng kính 3M™ SecureFit™ 400 gọng kính được thiết kế để các áp lực được khuếch tán và tự động điều chỉnh sao cho phù hợp với hầu hết khuôn mặt người mang, tạo cảm giác thoải mái cho người sử dụng. Trọng lượng nhẹ (< 29 gram).
- Lớp phủ chống đọng sương giúp góc nhìn tốt hơn cũng như tăng độ thoải mái. Hấp thụ 99.9% tia UVA và UVB. Đạt chuẩn CSA Z94.3 2007 và ANSI Z87.1 2010.
- Mã sản phẩm 3M: 7100150838
► Kính Bảo Hộ 3M™ SecureFit™ SF201AF, Tròng Trong Suốt
- Kính bảo hộ 3M™ SecureFit™ dòng 200 mang lại sự thoải mái với trọng lượng nhẹ, và giá cả phải chăng.
- Với Công nghệ gọng kính khuếch tán lực 3M™, thiết kế gọng đỡ thái dương đầy sáng tạo của 3M có các sườn xẻ rãnh, giúp cân bằng áp lực tiện lợi, cho phép các gọng đỡ thái dương uốn cong và tự điều chỉnh theo kích thước và hình dáng đầu của người đeo.
- Mã sản phẩm 3M: 7100090435
►Kính Chống Bụi 3M™ SecureFit™ SF302AF, Chống Đọng Sương, Tròng Đen
- Dòng kính 3M™ SecureFit™ 300 Series thiết kế kích thước dành cho người châu Á. Gọng kính với công nghệ phân tán áp lực 3M™ Pressure Diffusion Temple Technology giúp giảm tải áp lực tại vùng tai khi mang cho cảm giác thoải mái.
- Dòng kính 3M™ SecureFit™ 300 series với thiết kế dành cho người châu Á. Gọng kính điều chỉnh tự nhiên thông qua thiết kế tự phân tán áp lực, giúp phân tán áp lực gần khu vực tai để tự điều chỉnh phù họp với hầu hết khuôn mặt người mang, tạo cảm giác thoải mái. Trọng lượng nhẹ. Lớp phủ chống đọng sương giúp gốc nhìn tốt hơn cũng như tăng độ thoải mái.
► Kính bảo hộ 10434-00000-20 ASIAN VIRTUA tròng chống đọng hơi sương
- Kiểu dáng thể thao có thể bảo vệ toàn bộ phần mắt. Đạt tiêu chuẩn ANSI Z87.1-2003 và CSA Z94.1
- Tròng kính polycarbonate có thể ngăn 99.9% tia UVA và UVB
- Mã sản phẩm : 3M 7100135058
► Kính bảo vệ chống trầy/ chống đọng sương 2720, tròng trong
- Kính chống bụi và 99% tia UV. Thiết kế ôm sát mặt, phù hợp với cả nam và nữ
- Tròng kính làm bằng vật liệu Polycarbonate, Hai gọng mềm tạo cảm giác thoải mái khi đeo
- Có phủ lớp chống đọng sương nhẹ, Kính chống bụi, chống văng bắn và tia UV 2720.
- Mã sản phẩm :3M 7000032450
NGOÀI CÁC DÒNG KÍNH BẢO HỘ PHỔ BIẾN TRIÊN THỊ TRƯỜNG - NOVATOOLS CHÚNG TÔI CÒN PHÂN PHỐI CÁC DÒNG KÍNH BẢO HỘ CHÍNH HÃNG 3M NHƯ:
- Kính An Toàn 3M™ SecureFit™ Dòng 300, SF302SGAF-LBL, Gọng Xanh Lam, Phủ Scotchgard™ Chống Đọng Sương, Tròng Đen, Chống Trầy 3M ID 7100202278
-
KÍNH BẢO VỆ 3M™ TOUR-GUARD™ V TGV01-100, TRÒNG TRONG 3M ID 7100086111 UPC 50051141563911
- Kính Bảo Hộ 3M™ SecureFit™ SF203AF, Chống Đọng Sương, Trong Màu Vàng 3M ID 7100021793



CỜ LÊ LỰC ĐÁNH DẤU TOHNICHI MPQL
CỜ LÊ LỰC ĐÁNH DẤU TOHNCHI
Model: MPQL / MQL
Xuất xứ: Tohnichi/Japan
Cần xiết lực với chức năng đánh dấu bằng mực trên đầu bu lông sau mỗi lần xiết tránh tình trạng bỏ sót trong các dây chuyền sản xuất.
Việc đánh dấu sẽ không hoàn thành nếu chưa đủ lực xiết đã cài đặt trên cần xiết lực.
Mực đánh dấu đầu bu lông với tính năng khô nhanh
Sử dụng thanh nối chuyên dụng cho việc đánh dấu giúp đánh dấu các bu lông nằm ở các vị trí khó xiết.
Mỗi lần châm đầy mực có thể đánh dấu đến 6000 lần
Sản xuất theo tiêu chuẩn ISO 6789 Type II Class A
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
![]()
![]()

[N・m] |
|||||||
RANGE[kgf・ cm/kgf・m] |
100~500 |
4~28 |
|||||
5 |
0.2 |
||||||
RANGE[lbf・ in/lbf・ft] |
100~400 |
15~75 |
|||||
5 |
1 |
||||||
[mm] |
|||||||
HỘP ĐẾM SỐ LẦN XIẾT TOHNICHI CNA-4mk3
HỘP ĐẾM SỐ LẦN XIẾT TOHNICHI
Model: CNA-4mk3
Xuất xứ: Tohnichi / Japan
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Cho phép kết nối đến các dụng cụ LS để đếm số lần xiết lực.
- Cho phép kết nối 4 cần xiết lực với 4 dải lực khác nhau và có thể sử dụng cùng lúc.
- Số lần xiết có thể đếm từ 0-99 lần
- Tín hiệu OK / NOK có thể truyền đến các thiết bị mở rộng thông qua các cổng kết nối
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
OK:Blue lamp turned on NG:Red lamp blinking+Buzzer sounds(4 patterns) |
|
END input judgement Automatic judgement (0 to 300 seconds in steps of 1 second) |
|
RESET input WORK SENSOR input |
|
Automatic reset timer (0 to 60 seconds in steps of 1 second) Interval warning timer (0 to 99 seconds in steps of 1 second) |
|
CẦN XIẾT LỰC ĐIỆN TỬ TOHNICHI CEM3-G-BT
CẦN XIẾT LỰC ĐIỆN TỬ TOHNICHI
Model: CEM3-G-BT
Maker: Tohnichi / Nhật Bản
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Hiển thị lực xiết trên màn hình LCD, Cho phép kết nối wireless truyền tín hiệu lực xiết.
- Type BTS với tính năng lưu dữ liệu xiết lên đến 999 lần phù hợp cho công việc kiểm tra chất lượng
- Type BTD kết hợp với phần mềm quản lý TDMS cho phép nhận tín hiệu lực xiết target và phản hồi trạng thái lực tương tác vs người dùng phù hợp cho công việc xiết lực trong sản xuất.
- Độ sai số sản phẩm Accuracy ±1%
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
| Accuracy ± 1% | |||||||
|
Model |
Torque Range | Overall Length mm |
Weight Kg |
||||
| BTS | BTD | N.m | Kgf.m | lbf.ft | |||
|
CEM10N3X8D-G-BTS |
CEM10N3X8D-G-BTD | 2-10 | 0.2-1.0 | 1.50-7.30 | 212 | 0.54 | |
|
CEM20N3X10D-G-BTS |
CEM20N3X10D-G-BTD | 4-20 | 0.4-2.0 | 3.0-44.5 | 211 | 0.55 | |
|
CEM50N3X12D-G-BTS |
CEM50N3X12D-G-BTD | 10-50 | 1.0-5.0 | 7.50-36.0 | 282 | 0.66 | |
|
CEM100N3X15D-G-BTS |
CEM100N3X15D-G-BTD | 20-100 | 2.0-10.0 | 15.0-73.0 | 384 | 0.71 | |
|
CEM200N3X19D-G-BTS |
CEM200N3X19D-G-BTD | 40-200 | 4.0-20.0 | 30.0-150.0 | 475 | 0.86 | |
|
CEM360N3X22D-G-BTS |
CEM360N3X22D-G-BTD | 72-360 | 7.2-36.0 | 52.0-260.0 | 713 | 1.21 | |
|
CEM500N3X22D-G-BTS |
CEM500N3X22D-G-BTD | 100-500 | 10.0-50.0 | 72.0-360.0 | 949 | 4.08 | |
|
CEM850N3X32D-G-BTS |
CEM850N3X32D-G-BTD | 170-850 | 17.0-85.0 | 124-620 | 1387 | 5.22 | |
CẦN XIẾT LỰC ĐIỆN TỬ TOHNICHI CEM3-G-WF
CẦN XIẾT LỰC ĐIỆN TỬ TOHNICHI
Model: CEM3-G-WF
Maker : Tohnichi / Nhật Bản
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
2.4/5 GHz wireless LAN tương thích với phiên bản CEM3-G
Tuân theo tiêu chuẩn IEEE 802.11
Bao gồm cả 2 phiên bản dùng để kiểm tra hoặc dùng để xiết lực.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
| Accuracy ±1% | |||||
| Model |
Torque Range |
Over Length | Weight | ||
| Duplex Communication | N.m | kgf.m | flb.ft | mm | Kg |
|
CEM10N3x8D-G-WF |
2-10 | 0.2-1.0 | 1.5-7.3 | 212 | 0.54 |
|
CEM20N3x10D-G-WF |
4-20 | 0.4-2.0 | 3.0-14.5 | 214 | 0.55 |
|
CEM50N3x12D-G-WF |
10-50 | 1.0-5.0 | 7.5-36.0 | 282 | 0.66 |
|
CEM100N3x15D-G-WF |
20-100 | 2.0-10.0 | 15.0-73.0 | 384 | 0.71 |
|
CEM200N3x19D-G-WF |
40-200 | 4.0-20.0 | 30.0-150.0 | 475 | 0.86 |
|
CEM360N3x22D-G-WF |
72-360 | 7.2-36.0 | 52.0-260.0 | 713 | 1.21 |
|
CEM500N3x22D-G-WF |
100-500 | 10.0-50.0 | 73.0-360.0 | 949 | 4.08 |
|
CEM850N3x32D-G-WF |
170-850 | 17.0-85.0 | 124-620 | 1387 | 5.22 |
DÂY ĐAI CỨU SINH - DÂY ĐAI AN TOÀN
Dây an toàn toàn thân với vải kháng nước và bụi bẩn giúp dây an toàn toàn thân luôn sạch sẽ và khô ráo, Các chỉ báo tác động giúp việc kiểm tra tình trạng dây dễ dàng hơn để chắc chắn an toàn khi sử dụng. Thiết kế thông minh giúp dễ dàng cài giữ và nhả móc hoặc carabiner .
![]() |
![]() |
|
|
Hộp Dây Cứu Sinh Tự Co 3M™ Protecta® 3590624, Cáp Mạ Kẽm, 6 m Mã sản phẩm 3M 7100280390 |
Mã sản phẩm 3M 7100207418 UPC 00840779193684 |
Mã sản phẩm 3M 7100146981 |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Mã sản phẩm 3M 7100204344 |
Mã sản phẩm 3M 7100204336 |
Túi Chuyên Dụng Dùng Cho Máy Tời 3M™ DBI-SALA® Advanced™ 8517567, 1 Cái Mã sản phẩm 3M 7100214171 UPC 00840779009022
|
![]() |
![]() |
![]() |
|
Mã sản phẩm 3M 7100231198 UPC 03660570064610 |
Mã sản phẩm 3M 7100216193 UPC 00840779167043 |
Mã sản phẩm 3M 7100216198 UPC 00840779167012 |
![]() |
||
|
Mã sản phẩm 3M 7100216197 UPC 00840779166985 |
||
Professional Personal Protective Equipment (PPE) Supplier
ADELA cung cấp nhiều thiết bị an toàn, thiết bị bảo vệ cá nhân và dịch vụ OEM ODM khác để đáp ứng nhu cầu cụ thể của khách hàng. Với thử nghiệm độ bền kéo và thử nghiệm va đập chiều cao tại chỗ, ADELA cung cấp các sản phẩm PPE chất lượng cao cho Châu Âu, Châu Mỹ, Đông Nam Á và Trung Đông.
![]() |
![]() |
![]() |
|
Dây treo giảm sốc 1 móc Adela EW31 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Dây treo giảm sốc 2 móc Adela EW32 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Bộ dây đai an toàn toàn thân+dây treo giảm sóc 1 móc Adela H-4501 + EW71051 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Dây an toàn đai bụng ADELA H-117 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Dây an toàn đai bụng ADELA H227 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Dây an toàn đai bụng Adela H32 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
|
|
![]() |
![]() |
|
Dây đai toàn thân Adela H4501 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Dây đai toàn thân Adela H4501 & dây treo giảm sốc 1 móc EW-31 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Dây đai toàn thân Adela H4501 & dây treo giảm sốc 2 móc EW-32 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Dây đai toàn thân Adela H4501 & dây treo giảm sóc 2 móc nhôm EW-71052 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Dây đai toàn thân Adela H4501 & dây treo giảm sóc 2 móc nhôm EW-71052 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Dây treo giảm sóc hai móc Adela H7105/AF76B Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
![]() |
![]() |
|
|
Dây đai hãm trượt Adela H8621 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Dây an toàn bảo hộ toàn thân Adela HH45 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Dây đai an toàn toàn thân Adela HRV4501 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Cuộn dây đai an toàn chất liệu Polyester chiều dài 1.5m hiệu Adela RFA-015W Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Cuộn dây cáp hãm trượt tự động 6m cáp thép ADELA RFA-060 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Cuộn dây cáp hãm tự động 10m ADELA RFA100 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
![]() |
||
|
Cuộn dây cáp hãm tự động 15m ADELA RFA150 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Bộ Tời cứu hộ 3 chân ADELA RT025 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Dây treo cứu sinh adela SC-19 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
![]() |
![]() |
![]() |
|
Dây treo giảm sóc 2 móc Adela WFL-7672 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Dây treo giảm sóc 2 móc thép Adela WL15ED-H3101/AF09 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
Dây treo giảm sóc hai móc Adela WL15-E-D-H7105/AF09 Nhãn hiệu: ADELA / Đài Loan |
CẦN XIẾT LỰC HIỂN THỊ KIM ĐO TOHNICHI DB
CẦN XIẾT LỰC HIỂN THỊ KIM ĐO TOHNICHI
Model : DB
Maker : Tohnichi / Nhật Bản
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Dải lực xiết rộng từ 0-2-420 Nm đáp ưng hầu hết yêu cầu sử dụng
- Kim nhớ vị trí lực sau đo giúp dễ dàng kiểm tra lực.
- Cho phép sử dụng cả 2 chế độ đo lực và xiết lực
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
|
Accuracy ±3% |
|||||||||||
|
S.I Model |
Torque range |
Meric Model |
Torque range |
American |
Torque range |
Over length |
Square |
Weight |
|||
|
[N.m] |
Grad |
[Kgf.cm] |
Grad |
[lbf.in] |
Grad |
||||||
|
DB1.5N4-S |
0.2-1.5 |
0.02 |
15DB4-S |
2-15 |
0.2 |
DB13I-2AS |
0-13 |
0.2 |
205 |
6.35 |
0.4 |
|
DB3N4-S |
0.3-3 |
0.05 |
30DB4-S |
3-30 |
0.5 |
DB26I-2AS |
0-26 |
0.5 |
|||
|
DB6N4-S |
0.6-6 |
0.1 |
60DB4-S |
6-60 |
1 |
DB40I-2AS |
0-40 |
||||
|
DB12N4-S |
1-12 |
0.2 |
120DB4-S |
10-120 |
2 |
DB75I-2AS |
0-75 |
1 |
|||
|
DB25N-S |
3-25 |
0.5 |
230DB3-S |
30-250 |
5 |
DB150I-3AS |
0-150 |
2 |
245 |
9.5 |
0.6 |
|
DB50N-S |
5-50 |
0.5 |
450DB3-S |
50-500 |
5 |
DB300I-3AS |
0-300 |
5 |
320 |
||
|
[lnbf.ft] |
Grad |
||||||||||
|
DB25F-3AS |
0-25 |
0.5 |
|||||||||
|
DB100N-S |
10-100 |
1 |
900DB3-S |
100-1000 |
10 |
DB50F-4AS |
0-50 |
0.5 |
400 |
12.7 |
0.7 |
|
DB200-S |
20-200 |
2 |
1800DB3-S |
200-2000 |
20 |
DB100F-4AS |
0-100 |
1 |
500 |
1.0 |
|
|
kgf.m |
Grad |
||||||||||
|
DB280-S |
30-280 |
5 |
280DB3-S |
3-28 |
0.5 |
DB250F-6AS |
0.250 |
5 |
690 |
19.0 |
1.65 |
|
DB420N-S |
40-420 |
5 |
4200DB2-S |
4-42 |
0.5 |
DB350F-6AS |
0-350 |
5 |
2.5 |
||
THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN LỰC XIẾT TOHNICHI DOTE4-G
THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN LỰC XIẾT TOHNICHI
Model: DOTE4-G
Maker : Tohnichi / Nhật Bản
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Thiết bị hiệu chuẩn lực xiết DOTE4 và DOTE4-G với màn hình LCD hiển thị lực và đèn trạng thái lực OK/NOK tương tác trực tiếp đến người dùng.
- Cho phép cài đặt giá trị lực đo dễ dàng bằng các phím bấm trên thiết bị.
- Lưu dữ liệu đo lực lên đến 1000 lần đo, cho phép kết nối đến PC truy xuất kết quả đo lực.
- Tiêu chuẩn chất lượng CE
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
[N・m] |
||||||||
[cN・m] |
||||||||
[kgf・cm / kgf・m] |
||||||||
[lbf・in] |
||||||||
[lbf・ft] |
||||||||
[mm] |
||||||||
(MALE-FEMALE) |
||||||||
(MALE)-HEX(MALE) |
12・14・17 |
19・24・30 |
30・32・36 |
41・50 |
||||
THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN LỰC TOHNICHI DOT
THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN LỰC TOHNICHI
Model: DOT
Maker: Tohnichi / Nhật Bản
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Dải lực đo từ 5-700 N.m, độ chính xác 2%
- Đồng hồ kim hiển thị lực đo tương tác người dùng dễ dàng.
- Tay quay đo lực đảm bảo độ chính xác cao và dễ dàng vận hành.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
[N・m] |
||||||||
[kgf・cm] |
||||||||
[lbf・in/lbf・ft] |
||||||||
[mm] |
||||||||
[mm] |
(MALE-FEMALE) |
□12.7 - □9.53 |
||||||
□9.53 - W12・14・17 |
□12.7 - W12・14・17 |
□19.05 - W19・24・30 |
□19.05 - W30・32・36 |
|||||
THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN LỰC TOHNICHI DOTE4-G-MD2
THIẾT BỊ HIỆU CHUẨN LỰC TOHNICHI
Model: DOTE4-G-MD2
Marker: Tohnichi / Japan
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Sử dụng mô tơ kéo phù hợp khi đo lực hiệu chuẩn các dụng cụ dải lực lớn
- Thiết bị hiệu chuẩn lực xiết DOTE4 và DOTE4-G với màn hình LCD hiển thị lực và đèn trạng thái lực OK/NOK tương tác trực tiếp đến người dùng.
- Cho phép cài đặt giá trị lực đo dễ dàng bằng các phím bấm trên thiết bị.
- Lưu dữ liệu đo lực lên đến 1000 lần đo, cho phép kết nối đến PC truy xuất kết quả đo lực.
- Tiêu chuẩn chất lượng CE
THỐNG SỐ KỸ THUẬT :
[N・m] |
||||||||
[cN・m] |
||||||||
[kgf・cm / kgf・m] |
||||||||
[lbf・in] |
||||||||
[lbf・ft] |
||||||||
[mm] |
||||||||
(MALE-FEMALE) |
||||||||
(MALE)-HEX(MALE) |
12・14・17 |
19・24・30 |
30・32・36 |
41・50 |
||||
THIẾT BỊ ĐO LỰC XIẾT TOHNICHI TME2
THIẾT BỊ ĐO LỰC XIẾT TOHNICHI
Model: TME2
Maker : Tohichi / Nhật Bản
MÔ TẢ SẢN PHẨM :
- Đo lực xiết bằng điện tử cả 2 chiều xiết với độ chính xác lên đến ±1% + 1 digit
- Phù hợp cho công việc đo lực xiết nắp chai, cơ cấu 4 chốt kẹp cho phép điều chỉnh kích thước .
- Cho phép lưu dữ liệu lên đến 999 lần đo, có thể kết nối vs PC qua cổng RS232 truy xuất dữ liệu.
- Tích hợp đầu tín hiệu Analog (approx.±4V) cho phép kết nối mở rộng đến các thiết bị khác.
- Nguồn điện: AC100 đến 240V ± 10%. Ngoài ra cho phép người dùng tùy chọn nguồn cung cấp bằng Pin ( option)
- Tiêu chuẩn chất lượng CE, Cho phép sử dụng ở hầu hết tất cả các thị trường.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT :
[cN・m] |
|||||||||||
[gf・cm/kgf・cm] |
200~1000 |
2~10 |
|||||||||
1 |
0.01 |
||||||||||
[ozf・in/lbf・in] |
2.8~14 |
3.5~17 |
|||||||||
0.01 |
0.02 |
||||||||||
[mm] |
|||||||||||
ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT GRACO 113654
ĐỒNG HỒ ĐO ÁP SUẤT GRACO 113654
» 3 hệ thang đo 350 Bar, 35 MPa, 5000 PSI phù hợp sử dụng trên toàn cầu.
» Vỏ kim loại chống ăn mòn cao
» Đường kính mặt đồng hồ 63mm,
» Ren kết nối 1/4" - Phía sau lưng đồng hồ
» Mặt kính chống vỡ, kim đo được làm kín bằng dầu đảm bảo độ chính xác .
SPECIFICATIONS :
| Dial Diameter (cm) | 5 |
|---|---|
| Dial Diameter (mm) | 51 |
| Inlet Size (cm) | 0.635 |
| Inlet Size (mm) | 6.35 |
| Inlet Thread Gender | Male |
| Inlet Thread Type | NPT |
| Material | Stainless Steel |
| Maximum Working Pressure (MPa) | 34.5 |
| Maximum Working Pressure (bar) | 345 |
| Maximum Working Pressure (kPa) | 34500 |

THIẾT BỊ BẢO HỘ NGÀNH ĐIỆN LỰC
AN TOÀN LÀ TRÊN HẾT / Safety That is Empowering
Tai nạn điện một trong những mối nguy hiểm phổ biến nhất trên các công trường xây dựng, nhưng nó cũng khiến công nhân gặp nguy hiểm trong giao thông vận tải, tiện ích hoặc môi trường hàn.
Các đường dây điện có điện áp cao có thể gây bỏng và điện giật lớn cho công nhân làm cho an toàn điện ở nơi làm việc thậm chí còn quan trọng hơn.
Honeywell Salisbury đã giữ cho công nhân an toàn trong công việc trong hơn một thế kỷ. Các công cụ an toàn điện chất lượng cao của chúng tôi và quần áo đảm bảo an toàn bằng cách cho phép người lao động hoạt động an toàn trong các điều kiện nguy hiểm.
► PHỤ KIỆN TIẾP ĐỊA
Được thiết kế để tránh các mối nguy điện và tăng sự an toàn của nhóm của bạn. Thiết bị nối đất sáng tạo cho công nhân điện.
| Cáp tiếp địa / Ground cables | Đầu nối tiếp địa | Kẹp điện tiếp địa |
| Bộ công cụ tiếp địa | Ống dẫn tiếp địa | Phụ kiện tiếp địa |
► BỘ THIẾT BỊ TIẾP ĐỊA
Các tổ hợp nối đất Honeywell cung cấp nền tảng tạm thời đáng tin cậy cho an toàn điện, giảm thiểu rủi ro trong quá trình phục vụ thiết bị trong các ứng dụng công nghiệp và tiện ích. Được thiết kế cho độ bền và hiệu suất.
![]() |
||
| Thiết bị tiếp địa 4 nhánh | Bộ nối đất 4 nhánh | Bộ tiếp đại cao thế 4 nhánh |
► CÂY MÓC ĐÓNG ĐIỆN
Các sản phẩm có chất lượng điện và cơ học cực kỳ cao, giữ cho công nhân an toàn và hiệu quả.
| Bộ móc cách điện Honeywell | Thanh đóng điện chống tĩnh điện Honeywell | Bộ tay đóng điện Honeywell |








































































